Thứ Bảy, 19-05-2012

Thông tin đầu tư

Chính sách đầu tư

Hỗ trợ doanh nghiệp

Danh bạ

Khu công nghiệp

Huyện Cư Jút

Đăng ngày: 16-08-2011; 1046 lần đọc
Giá Đất Huyện Cư Jút năm 2012
(Ban hành kèm theo Quyết định s 35/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011
Của UBND tỉnh Đắk Nông)
 
2. Huyện Cư Jút
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
I
TT EaTling
 
1
Đưng Nguyễn Tt
Thành
 
 
 
 
a
 
V phía Đắk Nông
 
Cửa hàng xe máy Bảo Long
 
Ngã 5 đưng Ngô Quyền
 
1.800.000
 
 
 
b
 
 
 
V phía Đắk Lăk
 
Cửa hàng xe máy Bảo Long
Hết ca hàng xe máy Lai
Hương
 
2.500.000
Hết ca hàng xe máy Lai
Hương
Hết ca hàng xe máy Gia
Vạn Li
 
2.000.000
Hết ca hàng xe máy Gia
Vạn Li
 
Giáp ranh xã Tâm Thắng
 
1.500.000
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
Đưng Trần Hưng Đạo
 
Ngã 5 đưng Ngô Quyền
Cống nhà ông Tr (Km0 +
110m)
 
1.800.000
Cống nhà ông Tr (Km0 +
110m)
Cổng phụ vào N máy
điều
 
1.400.000
 
Cổng phụ vào N máy điều
Ngã 3 đưng vào Sao ngàn
phương
 
1.000.000
Ngã 3 đưng vào Sao ngàn
phương
Hết ranh gii Thị trấn
(giáp Trúc Sơn)
 
450.000
 
 
 
 
 
3
 
 
 
 
Đưng Hùng Vương
(đưng đi Krông Nô)
 
Ngã 5 đưng Trần Hưng Đạo
Ngã ba đưng Bà Triệu
(Cổng thôn Văn hoá khối
4)
 
1.600.000
Ngã ba đưng Bà Triệu
(Cổng thôn Văn hoá khối 4)
Ngã ba đưng Nguyễn Du
 
1.100.000
Ngã ba đưng Nguyễn Du
(Vào Thác Trinh N)
 
Cống vào bãi cát
 
600.000
Cống vào bãi cát
Hết ranh gii Thị trấn
300.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
 
4
 
Đưng Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)
Km 0 (ngã 3 đưng Hùng
Vương)
 
Km 0 + 800m
 
500.000
Km 0 + 800m
Cổng thác Trinh N
300.000
5
Đưng sinh thái
T ngã 3 đưng Nguyễn Du
Giáp ranh xã Tâm Thắng
300.000
 
 
 
 
6
 
 
 
Đưng Hai Bà Trưng
(vào khối 6)
Ngã 5 đầu đưng Hai Bà
Trưng
Ngã ba khu tập th huyện
(Cổng nhà ông Hưng)
 
650.000
Ngã ba khu tập th huyện
(Cổng nhà ông Hưng)
 
Ngã ba nhà ông Xế
 
450.000
 
Ngã ba nhà ông Xế
Ngã ba đưng Nguyễn Du
(vào thác Trinh N)
 
350.000
 
 
 
 
 
7
 
 
 
 
 
Đưng vào khối 7
Km 0 QL 14
(ngã 3 đưng Nguyễn Tt
Thành)
 
Km 0 +130m
 
650.000
 
Km 0 +130m
Hết nhà th từ đưng họ
 
400.000
Hết nhà th từ đưng họ
Phạm
Hết cống ngã 5 nhà ông
Tòng
 
300.000
Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng
Ngã ba đưng sinh thái
250.000
 
 
 
 
8
 
 
 
Đưng Nguyễn Văn Linh
(đưng đi Nam Dong)
Km 0 QL 14
(ngã 4 Nguyễn Tất Thành)
 
Ngã 3 đưng Lê Li
 
1.800.000
 
Ngã 3 đưng Lê Li
Hết trưng tiểu học Trần
Phú
 
1.200.000
 
Hết trưng tiểu học Trần P
Ngã 4 đưng Phan Chu
Trinh
 
800.000
 
9
Đưng Phan Chu Trinh
(đưng Tấn Hi)
Km 0 QL 14
(Ngã tư Nguyễn Tất Thành)
Cổng trưng PTTH Phan
Chu Trinh
 
600.000
 
 
 
 
 
10
 
 
 
 
Đưng Phạm Văn Đồng
(Khu phố ch)
Km 0 QL 14
(Ngã 4 Nguyễn Tt Tnh)
Hết khu phố ch
(Ngã ba đưng sau ch)
 
1.800.000
Hết khu phố ch
(ngã 3 đưng sau ch)
 
Ngã 3 dốc đá
 
1.000.000
Ngã 3 dốc đá
Cống ngã 5 nhà ông Tòng
400.000
Ngã 3 dốc đá
Ngã ba nhà ông Chế
350.000
Ngã 3 nhà ông Chế
Cống ngã 5 nhà ông Tòng
300.000
 
11
 
Đưng vào bến xe huyện
Km 0 QL14
(Ngã ba Nguyễn Tất Thành)
Hết khu phố ch
(Ngã ba đưng sau ch)
 
1.500.000
 
12
Đưng phía sau chợ
huyện
 
Giáp đưng vào bến xe
Ngã ba đưng Phạm Văn
Đồng
 
1.200.000
13
Đưng nhà ông Khoa
T cổng văn hoá khối 7
Ngã ba đưng vào khối 7
600.000
 
 
14
 
Đưng Ngô Quyền (Vào
Trung tâm Chính tr)
Km0 Ngã 5 Nguyễn Tất
Thành
Ngã tư đưng Y Ngông- Lê Q Đôn
 
1.200.000
Ngã tư đưng Y Ngông-Lê
Q Đôn
Ngã ba đưng Lê Hồng
Phong
 
700.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
15
 
Đưng Lê Li (Đưng
Lê Li)
Km0 Ngã 3 đưng Nguyễn
Văn Linh
Ngã ba đưng Nơ Trang
Gưr
 
400.000
Ngã ba đưng Nơ Trang Gưr
Ngã ba (Bảng quy hoạch)
300.000
 
16
Đưng Lê Hồng Phong
(Đưng vành đai)
 
Ngã ba (Bảng quy hoạch)
Ngã ba đưng vào Sao
Ngàn phương
 
300.000
 
17
Đưng vào Sao ngàn
phương
Ngã ba đưng Trần Hưng
Đạo
Ngã ba đưng Lê Hồng
Phong
 
300.000
 
 
18
 
Đưng vào nhà máy
điều
Km 0 Ngã ba đưng Trần
Hưng Đạo
N máy điều (Cổng
chính)
 
300.000
Km 0 Ngã ba đưng Trần
Hưng Đạo
 
N máy điều (Cổng phụ)
 
200.000
 
19
Đưng Lê Q Đôn
(Tuyến 2 Bon U2)
Ngã ba đưng Nguyễn Đình
Chiểu (Chùa Huệ Đức)
Ngã tư giáp đưng Y
Ngông
 
600.000
 
20
Đưng Y Ngông (Tuyến
2 Bon U2)
Ngã tư giáp đưng Lê Q
Đôn
Ngã ba đưng Nơ Trang
Gưr
 
600.000
 
21
Đưng Nơ Trang Gưr
(Tuyến 2 bon U2)
 
Ngã ba đưng Y Ngông
 
Ngã ba đưng Lê Li
 
400.000
 
 
 
 
 
22
 
 
 
 
Đưng Nơ Trang Lơng
(Tuyến 2 Bon U1)
Km 0 QL 14 (Ngã ba
đưng Nguyễn Tất Thành)
 
Ngã ba nhà ông Quốc
 
1.000.000
 
Ngã ba nhà ông Quốc
Hết trưng Mẫu giáo
EaTling
 
700.000
 
Hết trưng Mẫu giáo EaTling
Ngã ba đưng Quang
Trung
 
500.000
 
Ngã ba đưng Quang Trung
 
Ngã ba Phan Chu Trinh
 
400.000
 
 
 
23
 
 
 
Đưng Bà Triệu (Đưng
vào khối 4)
Km 0 Ngã ba đưng Hùng
Vương
Km 0 + 150m (Ngã ba
đưng Trần Hưng Đạo)
 
400.000
Km 0 + 150 m (Ngã ba
đưng Trần Hưng Đạo)
Km 0 + 400 m (Ngã ba
cạnh nhà ông Chính)
 
350.000
Km 0 + 400 m (Ngã ba cạnh
nhà ông Chính)
 
Ngã ba đưng đội 7
 
250.000
 
24
Đưng Nguyễn Đình
Chiểu (Cạnh Chùa Huệ
Đức)
 
Km0 Ngã ba đưng Trần
Hưng Đạo
 
Ngã ba đưng Lê Hồng
Phong
 
700.000
 
25
 
Đưng đội 7
Km 0 (Ngã ba đưng Trn
Hưng Đạo)
 
Km 0 + 500m
 
250.000
 
26
Đưng vào khu tập thể
huyện
 
Ngã ba đưng Hai Bà Trưng
 
Ngã ba đưng vào khối 7
 
350.000
 
27
 
Đưng Lê Duẩn
Km 0 (Ngã ba Phan chu
Trinh)
 
Ngã tư nhà ông Sự
 
350.000
 
28
Đưng Nguyễn C
Thanh (Cạnh Kiểm lâm)
 
Ngã ba Nguyễn Văn Linh
 
Ngã ba đưng Lê Duẩn
 
350.000
 
 
 
 
29
 
 
 
 
Đưng Quang Trung
Ngã tư Nguyễn Văn Linh
(trưc mặt nhà ông Trình)
Ngã ba Quang Trung
(N ông Hữu)
 
500.000
Ngã ba Quang Trung (N
ông Hữu)
 
Ngã tư nhà ông Sự
 
350.000
Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tt
Thành giáp bệnh vin)
 
Km 0 + 300m
 
600.000
Km 0 + 300m
Giáp ranh Tâm Thắng
400.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
Đơn giá
T
Đến
30
Đưng vào N rông
Bon U3 (Cạnh trụ điện
500Kv)
Km 0 Nguyễn Văn Linh
Km0 + 700m (N rông
Bon u3)
300.000
 
31
Đường Y Bí Aleo (tuyến 2 bon U3)
Ngã ba trường DT nội trú
Ngã ba nhà ông vận
300.000
32
Đường vào khu đồng chua
Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất thành)
Đường đi thôn 4,5 xã Tâm Thắng
400.000
33
Đường sau Bệnh viện
(cũ)
Giáp đường sau chợ
Giáp đường Quang Trung
400.000
34
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Giáp đường Lê Hồng Phong
Giáp đường ra đập Hồ Trúc
400.000
35
Đất ở các khu dân cư còn lại
 
 
Khu trung tâm thị trấn
 
 
200.000
Ngoài trung tâm thị trấn
 
 
150.000
II
Xã Tâm Thắng
1
Quốc lộ 14
Ngã ba Tấn Hải ( Giáp thị trấn )
Cầu 14
1.000.000
2
Đường đi Nam Dong
Ngã ba QL14
Cổng trường THPH Phan Chu Trinh
500.000
Ngã tư Trường THPH Phan Chu Trinh
Ngã ba hết thôn 9
500.000
Ngã ba hết thôn 9
Cầu sắt (Giáp ranh Nam Dông)
400.000
3
Đường vào nhà máy đường
Ngã ba QL14
Suối Hương
300.000
4
Đường vào Trường THCS Phan Đình Phùng
Ngã ba QL14
Trường THCS Phan Đình Phùng
200.000
Trường THCS Phan Đình Phùng
Ngã tư buôn EaPô
200.000
5
Đường bê tông thôn 10
Ngã ba thôn 9
Ngã tư nhà ông Hải
300.000
6
Đường thôn 2 đi thôn 4, 5
Ngã ba QL14
Ngã ba nhà ông Đại (Giáp thị trấn)
300.000
7
Đường sinh thái
Ngã ba QL14
Giáp Suối Hương (Khu bộ đội)
350.000
Giáp Suối Hương (Khu bộ đội)
Giáp ranh thị trấn EaTling
300.000
8
Đường Tấn Hải đi Buôn Trum

 
200.000
9
Đất ở còn lại các trục đường nhánh (Đường bê tông, nhựa) của trục chính
100.000
10
Đất ở các khu dân cư còn lại
 
80.000
III
Xã Trúc Sơn
1
Quốc lộ 14
Ranh giới thị trấn
Cổng Công ty Tân Phát
300.000
Cổng Công ty Tân Phát
Giáp xã Đắk Gằn
150.000
2
Đường đi Cư Knia
Km 0 (QL 14)
Km 0 + 300m
150.000
Km 0 + 300m
Chân dốc Cổng trời
120.000
3
Đất ở các khu dân cư còn lại
 
 
50.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
IV
Xã Cư K'Nia
 
 
 
 
 
 
1
 
 
 
Đưng trc chính
Giáp ranh xã Trúc Sơn
Cổng Văn hoá thôn 1
120.000
Cổng Văn hoá thôn 1
N ông Tặng
100.000
N ông Tặng
Hết đt nhà ông Ti
200.000
Hết đt nhà ông Ti
Cầu Đắk Drông
150.000
 
 
 
2
 
 
 
Đưng vào UBND
 
Ngã ba nhà ông Thnh
Qua Ngã ba nhà ông nhàn v hai phía + 100 mét
 
150.000
Cổng Văn hoá thôn 2
Trs UBND
100.000
Ngã ba nhà ông Nhàn + 100
m Cầu H An
80.000
Cầu H An
Đưng vào thôn 9, 10
60.000
 
 
3
 
Đưng vào thôn 5, thôn
6
 
Ngã ba nhà ông Nhàn
Ngã ba công trình nưc
sạch
 
80.000
Ngã ba công trình nưc sch
Hết đưng
60.000
4
Đất khu dân cư còn lại
 
50.000
V
Xã Nam Dong
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Các trục đưng chính
Cầu st (Giáp ranh Tâm
Thng)
Cách Ngã ba nhà Chín -
100m
 
200.000
 
Ngã ba nhà Chín -100m
Ngã ba nhà ông Nghiệp-
50m
 
250.000
 
Ngã ba nhà ông Nghiệp-50m
 
Ngã ba Knh Bạc - 50m
 
400.000
 
Ngã ba Knh Bạc -50m
Ngã ba thôn 5 (N ông
Khoán)-50m
 
700.000
Ngã ba thôn 5 (N ông
Khoán) -50m
Ngã ba thôn 3 (N ông
Lai)+50m
 
1.500.000
Ngã ba thôn 3 (N ông
Lai)+50m
 
Ngã tư Minh Ánh-50m
 
800.000
 
Ngã tư Minh Ánh-50m
Ngã ba phân trưng thôn 1
- 50m
 
600.000
Ngã ba phân trưng thôn 1 -
50m
 
Giáp ranh xã EaPô
 
400.000
Đưng đi buôn Tia
Ngã ba nhà Chín
Ngã tư Đức Li
150.000
 
 
 
 
 
Đưng đi Đắk Drông (A)
 
Km 0 (Ngã ba Khánh Bc)
 
Km0 + 100
 
600.000
 
Ngã ba Knh Bạc + 100m
Ngã tư tuyến 2 thôn 10,
thôn 6
 
400.000
Ngã tư tuyến 2 thôn 10, thôn
6
Trưng THCS Nguyễn C
Thanh
 
300.000
Trưng THCS Nguyễn C
Thanh
 
Giáp ranh xã Đắk Drông
 
250.000
 
 
Đưng đi Đắk Drông (B)
Km 0 (Ngã ba nhà ông khoán)
 
Km0 + 100
 
600.000
Ngã ba nhà ông Khoán +100 m
 
Ngã ba tuyến 2 thôn 6
 
400.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
 
Ngã ba tuyến 2 thôn 6
Hết khu dân cư thôn 5
200.000
Hết khu dân cư thôn 5
Giáp ranh xã Đắk Drông
130.000
 
Đưng đi Tâm Thắng
Ngã tư chợ Nam Dong
N ông Chiểu
700.000
 
N ông Chiểu
 
Cổng vào chùa Phưc Sơn
 
300.000
 
 
 
 
Đưng đi Đắk Wil
 
Ngã tư chợ Nam Dong
Ngã ba tuyến 2 thôn Trung
Tâm
 
700.000
Ngã ba tuyến 2 thôn Trung
Tâm
Ngã ba nhà ông
Quýnh+50m
 
500.000
Ngã ba nhà ông Quýnh+50 m
 
Hết đưng thôn 4
 
300.000
Hết đưng thôn 4
Giáp ranh Đắk Wil
150.000
 
 
 
 
2
 
 
 
 
Đưng vào Trưng Tiu
học Lương Thế Vinh
Ngã ba thôn ba (N ông
Lai)
Cổng trưng Tiểu học
Lương Thế Vinh
 
200.000
Cổng trưng Tiểu học
Lương Thế Vinh
 
Ngã ba nhà ông Sơn
 
130.000
 
Ngã ba nhà ông Sơn
Ngã ba nhà ông Chiến thôn
2
 
120.000
Ngã ba nhà ông Sơn
N ông H
100.000
 
 
3
 
Đưng đi Thác Dray
Ling
Ngã tư Minh Ánh
Ngã ba nhà ông Nhạ
200.000
Ngã ba nhà ông Nhạ
Cầu ông Thái
130.000
Cầu ông Thái
Buôn Nui
100.000
 
4
 
Đưng đi thôn 16
Ngã ba ông Nhạ
Ngã ba nhà ông Nhân
130.000
Ngã ba nhà ông Nhân
Ngã ba nhà ông Chiến
100.000
5
Toàn bộ tuyến hai thôn 6
 
150.000
6
Toàn bộ tuyến hai thôn 10
 
130.000
7
Toàn bộ tuyến hai thôn 13
 
150.000
8
Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (Sau UBND xã)
 
250.000
 
 
9
 
 
Đưng đi thôn 12
Cổng chùa Phưc Sơn
Ngã ba vưn điều
150.000
Ngã ba vưn điều
Giáp ranh xã Tâm Thắng
130.000
Ngã ba vưn điều
Ngã ba nhà ông Coóng
100.000
10
Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tân Ninh
130.000
 
 
 
 
 
 
 
 
11
 
 
 
 
 
 
Đất khu dân cư các trục đưng ơng cá, thôn buôn
Cầu st
Ngã ba nhà ông Nghiệp
100.000
Ngã ba nhà ông Nghiệp
Ngã ba Knh Bạc
130.000
 
Ngã ba Knh Bạc
Ngã ba thôn 3 (N ông
Lai)
 
150.000
Ngã ba thôn 3 (N ông Lai)
Ngã tư Minh Ánh
140.000
Ngã ba thôn 2
Ngã ba phân trưng thôn 1
130.000
Ngã ba phân trưng thôn 1
Giáp ranh xã EaPô
100.000
 
Ngã ba Knh Bạc
Trưng THCS Nguyễn C
Thanh
 
130.000
Trưng THCS Nguyễn C
Thanh
 
Giáp ranh xã Đắk Drông
 
100.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
12
Đất các khu dân cư còn li
 
80.000
VI
Xã Đắk Drông
 
 
 
 
 
 
 
1
 
 
 
 
 
 
 
Trục đưng chính
Giáp ranh Nam Dong
Cầu thôn 2
200.000
Cầu thôn 2
Cách tim cổng chợ 200m
300.000
Tim cổng chợ v hai phía, mỗi phía 200m
600.000
Cách tim cổng chợ 200m
Ranh giới thôn 5, thôn 6
300.000
Ranh giới thôn 5, thôn 6
Cách cổng UBND 500m
200.000
Cổng UBND v hai phía mỗi phía 500m
300.000
 
Cách cổng UBND 500m
Cách ngã tư thôn 14, 15 tr
200m
 
200.000
Cách ngã tư thôn 14, thôn 15 v ba phía mỗi phía 200m
300.000
Ngã tư thôn 14, 15
Cầu thôn 15
200.000
 
 
 
2
 
 
 
Đưng đi Quán Lý
Km 0 (UBND xã)
Km 0 + 200m
100.000
 
Km 0 + 200m
Cách ngã ba Quán Lý tr
200m
 
70.000
T trung tâm ngã ba Quán Lý v 3 phía, mỗi phía 100m
150.000
T ngã ba Quán Lý + 100m
Giáp ranh xã Đắk Wil
100.000
 
 
 
3
 
 
 
Đưng đi Cư Knia
Ngã ba chợ (Nhà ông
Thng)
 
Hết khu Kiốt
 
200.000
 
Km 0 (Khu Kit ch)
Km 0 + 500 (V phía cầu
Cư Knia)
 
100.000
Km 0 + 500
Cầu Cư Knia
80.000
 
4
 
Đưng đi lòng hồ
Ngã ba thôn 10
Cầu thôn 11
100.000
Cầu thôn 11
B đập lòng hồ
80.000
 
5
Đưng thôn 14, thôn 15 đến đưng UBND đi Quán Lý
 
Cách ngã tư thôn 14, thôn 15
tr 200m
 
Đưng UBND đi Quán
Lý
 
80.000
 
6
 
Đưng đi thôn 17
Ngã hai thôn 16 (Nhà ông
Lâm)
Ngã ba nhà ông Đội (Thôn
17)
 
80.000
7
Đưng đi thôn 19
Ngã ba C4 (N ông Chín)
Trưng học thôn 19
100.000
8
Đất khu dân cư các trc đưng ơng chính vào thôn buôn
70.000
9
Đất các khu dân cư còn li
 
50.000
VII
Xã EaPô
 
 
 
1
 
 
Trục đưng chính
(Đưng nhựa)
Ranh giới Nam Dong
N ông LXuân Đin
300.000
N ông LXuân Đin
Ngã ba Trạm
600.000
Ngã ba Trạm
Ngã ba thôn 7
400.000
Ngã ba thôn 7
Ranh giới Đắk Wil
250.000
 
2
Trục đưng chính
(Đưng đt)
Ngã tư thôn 2
Ngã ba nhà ông Lộc
200.000
Ngã ba nhà ông Lộc
Đưng đi Buôn Nui
80.000
 
3
Đưng trc chính đi thôn
Buôn Nui
 
Ranh giới Nam Dong
Mốc đa gii ba mặt bờ
sông
 
60.000
 
4
 
Đưng đi thôn 6
 
Km 0 (Ngã tư thôn 2)
Km 0 + 150m (Ngà ông
Chất)
 
150.000
5
Đưng đi thác Linda
Ngã ba trạm y tế (Thôn 4)
Ngã ba thôn Phú Sơn
150.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
6
 
Đưng đi Sui Tre
Ngã ba thôn 7
Ngã ba nhà ông Tuất
150.000
Ngã ba nhà ông Tuất
Suối Tre
80.000
7
Đưng đi thôn Hp Tân
Ngã ba nhà ông Lộc
Ngã tư thôn Trung Sơn
140.000
 
 
 
 
 
8
 
 
 
 
Đưng đi thôn Trung
Sơn
Ngã ba nhà ông Lộc
Ngã tư thôn Trung Sơn
150.000
Ngã tư thôn Trung Sơn
Ngã ba nhà ông Tuất
100.000
Ngã ba Thanh Xuân
Ngã tư Tân Tiến
100.000
Ngã ba Hp Thành
Hết nhà ông Nghiệp
100.000
T nhà ông Tài
Ngã 6
80.000
Ngã 6
Đưng vào khu ba tầng
60.000
9
Đất khu dân cư các trc đưng ơng chính vào thôn, buôn
60.000
10
Khu Tái đnh Cồn Dầu
50.000
11
Khu Tái đnh Thuỷ điện Rê Pok 3
50.000
12
Đất khu dân cư còn lại
50.000
VIII
Xã Đắk Wil
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Trục đưng chính
(Đưng nhựa)
Km 0 (Cổng chợ Đắk Wil) v hai phía, mỗi phía 150m
500.000
 
Km 0 + 150m
Trưng Tiểu học Lê Q
Đôn
 
300.000
Trưng Tiểu học Lê Q
Đôn
Cách ngã ba (Nhà ông Dục
- 50m)
 
150.000
Cách ngã ba (Nhà ông Dục -
50m)
Cách ngã ba nhà ông Dục
+ 50m
 
200.000
Cách ngã ba nhà ông Dục +
50m
 
Giáp ranh xã EaPô
 
150.000
Km 0 + 150m
Bưu đin Văn hoá
300.000
Bưu đin Văn hoá
Ngã ba nhà ông Thạch
200.000
Ngã ba nhà ông Thạch
Hết thôn 9
80.000
 
Ngã ba chợ
Ngã ba thôn Hà Thông, Thái Học
 
200.000
Ngã ba thôn Hà Thông, Thái
Học
 
Giáp Đắk Drông
 
100.000
Ngã ba nhà ông Dục
Hết ngã 6
80.000
2
Đất khu dân cư các trc đưng ơng chính vào thôn, buôn
60.000
3
Đất khu dân cư còn lại
 
50.000
 
 
ĐNL
 
 

Bản đồ hành chính

Website đơn vị

E-mail (@daknong.gov.vn)