TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Đơn giá |
Từ |
Đến |
IV |
Xã Đắk Ha |
1 |
Tỉnh lộ 4 |
Cột mốc số 067 TL. 4
(Giáp ranh Thị xã) |
Cột mốc số 9 TL. 4 |
300.000 |
Cột mốc số 9 TL. 4 |
Ngã ba đường vào trạm Y
tế xã |
200.000 |
Ngã ba đường vào trạm
Y tế xã |
Cột mốc số 16 TL. 4 (Bờ
hồ) |
250.000 |
Cột mốc số 16 TL4 (Bờ
hồ) |
Ngã ba đường rải nhựa
135 |
500.000 |
Ngã ba đường rải nhựa
135 |
Ngã ba đường vào bãi đá
(Km 0) |
400.000 |
Ngã ba đường vào bãi đá
(Km 0) |
Km 0 + 800 mét (Hướng
về phía Quảng Sơn) |
250.000 |
Km 0 + 800 mét (Hướng
về phía Quảng Sơn) |
Km 1 (Hướng về phía
Quảng Sơn) |
200.000 |
Km 1 (Hướng về phía
Quảng Sơn) |
Giáp ranh xã Quảng Sơn |
150.000 |
2 |
Đất ở các đường liên Thôn, Bon, Buôn đã rải nhựa |
200.000 |
3 |
Đất ở các đường liên Thôn, Bon, Buôn cấp phối >=3,5 mét) |
100.000 |
4 |
Đất ở các đường liên Thôn, Bon, Buôn không cấp phối >=3,5 mét) |
80.000 |
5 |
Đất ở các khu vực còn lại khác |
50.000 |
V |
Xã Đắk R'Măng |
1 |
Từ Trụ sở UBND xã về hai phía, mỗi phía 500 mét |
100.000 |
2 |
Các trục đường nhựa khác >=3,5 mét còn lại |
70.000 |
3 |
Đất ở các khu vực còn lại |
50.000 |
VI |
Xã Đắc Som |
1 |
Đường QL 28 |
Km 0 (Cổng trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2
phía, mỗi phía 500 m) |
400.000 |
Km 0 + 500 m (hướng về
xã Đắk Plao) |
Đường vào Thôn 5 |
300.000 |
Đường vào Thôn 5 |
Hết đường có rải nhựa
QL 28 |
250.000 |
Hết đường có rải nhựa
QL 28 |
Giáp ranh xã Đắk Plao |
150.000 |
Km 0 + 500 m (hướng về
Quảng Khê) |
Ngã ba đường vào Bon
B'Sréa |
250.000 |
Ngã ba đường vào Bon
B'Sréa |
Ngã ba đường đi Đắk
Nang |
200.000 |
Ngã ba đường đi Đắk
Nang |
Giáp ranh xã Quảng Khê |
150.000 |
|
|
|
|
|
|