TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Đơn giá |
Từ |
Đến |
42 |
Đường Tổ dân phố 1 |
Nhà ông Liêu |
Đường Quang Trung |
350.000 |
Đường Nguyễn Tất Thành
(nhà ông Hùng Mai) |
Nhà ông Chỉnh (hết trường
Nội Trú) |
300.000 |
43 |
Đường tổ d.phố 1 đi TDP
9 |
Đường Quang Trung |
Ngã 3 Phan Bội Châu (nhà ông Sự) |
300.000 |
44 |
Các đường còn lại của Tổ dân phố 01 |
150.000 |
45 |
Các đường TDP 12 đấu nối với Đường Trần Hưng Đạo vào 100m |
300.000 |
46 |
Đường Khu dân cư Trường Nguyễn Đình Chiểu không đấu nối với Đường Trần
Hưng Đạo |
200.000 |
47 |
Đường TDP 04 |
Đường Trần Nhân Tông |
Hẻm (nhà ông Bảy Mai) |
250.000 |
48 |
Các đường còn lại của TDP 3, TDP6 |
250.000 |
49 |
Đường vành đai Hồ Tây (TDP 5, 13) |
300.000 |
50 |
Đường Nơ Trang Gul |
250.000 |
51 |
Đất khu dân cư còn lại |
150.000 |
II |
Xã Đắk Gằn |
1 |
Quốc lộ 14 |
Giáp ranh huyện Cư Jút |
Hết dốc võng (nhà ông Vũ
Văn Hoành) |
120.000 |
Dốc võng (nhà ông Vũ Văn
Hoành) |
Ngã 3 trạm Y tế |
140.000 |
Ngã 3 trạm Y tế |
Hết trường Hoàng Văn
Thụ |
180.000 |
Trường Hoàng Văn Thụ |
Giáp xã Đắk R'la |
150.000 |
2 |
Đường nội bon Đắk Láp |
Nhà ông Phan Minh Cảnh |
Hết nhà ông Y Ten |
100.000 |
Nhà ông Phạm Văn Mãi |
Hết nhà ông Võ Tá Lộc |
90.000 |
Nhà ông Nguyễn Duy Biên |
Hết nhà ông Y Eng |
90.000 |
Các đường ngang của bon Đắk Láp |
90.000 |
3 |
Đường nội 3 bon Đắk
Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn |
Trường mẫu giáo Hoa
PơLang |
Hết Nhà bà H Cheng |
90.000 |
Nhà Văn Hóa cộng đồng 3
bon |
Hết nhà ông Mai Thái |
90.000 |
Trạm Y tế |
Hết nhà ông Y Sắt |
90.000 |
4 |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung |
90.000 |
5 |
Các đường đấu nối với QL
14 |
Km0 (QL14) |
Km0+300m |
100.000 |
6 |
Các đường đã trải nhựa |
|
|
100.000 |
7 |
Đất khu dân cư còn lại |
80.000 |
TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Đơn giá |
Từ |
Đến |
III |
Xã Đức Mạnh |
1 |
Quốc lộ 14 |
Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) |
Hết Nhà ông Đức(thôn
Đức Tân) |
650.000 |
Hết Nhà ông Đức (thôn Đức
Tân) |
Đường vào trường Lê Quý
Đôn |
450.000 |
Đường vào trường Lê Quý
Đôn |
Hết HTX Mạnh Thắng |
650.000 |
HTX Mạnh Thắng |
Hết Trường Phan Bội Châu |
300.000 |
2 |
Quốc lộ 14 |
Trường Phan Bội Châu |
Giáp ranh giới xã Đắk
N'Drót, Đắk Rla |
170.000 |
3 |
Tỉnh Lộ 2 |
Ngã 3 Đức Mạnh |
Ngã 3 đường vào nghĩa địa
Bác Ái (Đức Hiệp) |
450.000 |
Ngã 3 đường vào nghĩa địa
Bác Ái (Đức Hiệp) |
Cầu Đức Lễ (cũ) |
250.000 |
Cầu Đức Lễ (cũ) |
Ngã 3 Thọ Hoàng (đi Đắk
Sắk) |
400.000 |
4 |
Đường vào Đức Lệ |
Km0 (QL14) |
Km0 + 300m |
200.000 |
Km0 + 300m |
Cầu Đức Lễ (mới) |
170.000 |
Cầu Đức Lễ (mới) |
Giáp ranh giới xã Đức
Minh |
250.000 |
5 |
Đường đập Y Ren thôn
Đức Nghĩa |
Km0 (QL14) |
Km0 + 300m |
150.000 |
6 |
Đường Nghĩa Địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh |
Km0 (QL14) |
Km0 + 300m |
150.000 |
7 |
Đường Bà Tợi thôn Đức
Vinh |
Km0 (QL14) |
Km0 + 300m |
150.000 |
8 |
Đường Nghĩa Địa Bắc Ai
thôn Đức Trung - Đức Ái |
Km0 (QL14) |
Km0 + 300m |
150.000 |
9 |
Đường Trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi |
Km0 (QL14) |
Km0 + 400m |
150.000 |
10 |
Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Lộc |
Km0 (QL14) |
Km0 + 500m |
150.000 |
11 |
Đường ông Vinh thôn Đức
An - Đức Thuận |
Km0 (QL14) |
Km0 + 500m |
150.000 |
12 |
Đường Thôn Đức Bình |
QL 14 |
Hết nhà tang thôn Đức
Bình |
170.000 |
13 |
Các đường nhánh có đầu
nối với QL14 còn lại |
Km0 (QL14) |
Km0 + 200m |
130.000 |
14 |
Đường liên xã (Đức Mạnh
- Đắk Sắk) |
Tỉnh lộ 2 |
Giáp ranh xã Đắk Sắk |
200.000 |
15 |
Đất khu dân cư còn lại |
100.000 |