Thứ Bảy, 19-05-2012

Thông tin đầu tư

Chính sách đầu tư

Hỗ trợ doanh nghiệp

Danh bạ

Khu công nghiệp

Huyện Đắk Mil

Đăng ngày: 16-08-2011; 907 lần đọc
 
Giá đất huyện Đk Mil năm 2012
(Ban hành kèm theo Quyết định s 35/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011
Của UBND tỉnh Đắk Nông)
4. Huyện Đk Mil
 
 
TT
 
 
Tên đường
Đoạn đường
 
 
Đơn giá
 
T
 
Đến
I
TT. Đắk Mil
 
 
 
1
 
 
Đưng Nguyễn Tt Tnh
(QL 14 )
Đưng Nguyễn C Thanh
Hết ngã 3 đưng Trần Phú
2.000.000
 
Đưng Trần Phú
Hết Trưng Nguyễn Tất
Thành
 
1.700.000
Trưng Nguyễn Tất Thành
Giáp ranh xã Đắk Lao
1.400.000
 
 
 
 
2
 
 
 
 
Đưng Trần Hưng Đạo
(QL 14 )
 
Đưng Nguyễn C Thanh
Hết ngã 3 đưng N' Trang
Long
 
2.000.000
 
Ngã 3 đưng N' Trang Long
Hết ngã ba Đưng Hoàng
Diệu
 
1.500.000
Ngã ba Đưng Hoàng Diệu
Hết ht Kiểm Lâm
1.000.000
Hạt Kiểm Lâm
Giáp ranh xã Đắk lao
700.000
 
 
 
 
3
 
 
 
Đưng Nguyễn C Thanh
(QL 14C)
 
Đưng Nguyễn Tt Tnh
Hết Trưng Nguyễn C
Thanh
 
1.000.000
 
Trưng Nguyễn C Thanh
Hết trs UBND Đắk
Lao
 
600.000
Trs UBND Đắk Lao
Giáp ranh xã Đắk Lao
350.000
 
4
 
Đưng Lê Duẩn
 
Đưng Nguyễn Tt Tnh
Hết ngã 3 đưng Đinh
Tiên Hoàng
 
1.000.000
 
 
 
TT
 
 
Tên đường
Đoạn đường
 
 
Đơn giá
 
T
 
Đến
 
 
Ngã ba đưng Đinh Tiên
Hoàng
Hết ngã 3 Lê Dun - Hai
Bà Trưng
 
800.000
Ngã 3 Lê Duẩn - Hai Bà
Trưng
 
Giáp ranh xã Đức Minh
 
700.000
 
 
 
 
5
 
 
 
 
Đưng Hùng Vương
 
Đưng Trần Hưng Đạo
Hết ngã ba đưng Nguyễn
Khuyến
 
1.200.000
 
Ngã ba đưng Nguyễn
Khuyến
Hết ngã ba đưng Hùng
Vương đi trưng cấp III
(nhà Thầy Văn)
 
800.000
Ngã ba đương Hùng Vương
đi trưng cấp III (nhà Thầy
Văn)
 
Hết ngã ba đưng Hùng
Vương - Lê Duẩn
 
500.000
 
 
 
6
 
 
 
Đưng Trần Phú
 
Đưng Nguyễn Tt Tnh
 
Hết cổng trưng Trần Phú
 
1.000.000
 
Cổng trưng Trn Phú
Hết ngã 3 đưng Trần Phú
- Trần Nhân Tông
 
400.000
Ngã 3 đưng Trần Phú - Trần Nhân Tông
 
Đưng Nguyễn C Thanh
 
350.000
 
7
 
Đưng Lê Li
 
Đưng Nguyễn Tt Tnh
 
Đưng Lý Tng Kit
 
350.000
8
Đưng Ngô Quyền
Đưng Trần Phú
Hết đa phn Thị trấn
250.000
 
9
 
Đưng Nguyễn Du
Đưng Hùng Vương
Ngã tư nhà Trang
800.000
Ngã tư nhà Trang
Hết đa phn th Trấn
600.000
 
10
Các đưng đấu ni vi đưng Nguyễn Du
 
Km0 (Đưng Nguyễn Du)
Km0+100m (Mỗi bên
100m)
 
300.000
11
Đưng phân lô khu tái đnh TDP 5 đu ni vi đường Nguyễn Du
400.000
12
Đưng phân lô khu tái đnh TDP 5 không đấu nối vi đưng Nguyễn Du
300.000
 
 
 
13
 
 
 
Đưng N' Trang Long
Đưng Trần Hưng Đạo
Hết nhà tr Hoạ My
700.000
 
N tr Hoạ My
Hết ngã 3 đưng đi
Trưng Nguyễn C Thanh
 
500.000
Đưng Đi Trưng Nguyễn
C Thanh
 
Đưng Nguyễn C Thanh
 
250.000
 
14
 
Đưng TDP 11
 
Đưng Nguyễn C Thanh
Ngã 3 đưng Nơ Trang
Long
 
300.000
15
Đưng Lý Thái T
Đưng Ngô Gia T
Đưng Lê Li
350.000
 
16
Đưng nối TDP 3 đi TDP
6
Đưng Ngô Gia T (N bà
Sự)
 
Đưng Lê Li
 
300.000
17
Đưng Lê Hồng Phong
Đưng Nguyễn Tt Tnh
Đưng Lý Tng Kit
350.000
18
Đưng Ngô Gia T
Đưng Nguyễn Tt Tnh
Đưng Lý Tng Kit
350.000
19
Đưng Lý T Trọng
Đưng Nguyễn Tt Tnh
Đưng Lý Tng Kit
400.000
 
20
 
Đưng Quang Trung
Đưng Nguyễn Tt Tnh
Đưng Lý Tng Kit
600.000
Đưng Lý Tng Kit
Đưng Lê Duẩn
500.000
 
 
 
TT
 
 
Tên đường
Đoạn đường
 
 
Đơn giá
 
T
 
Đến
 
 
21
 
Đưng khu Chung cư 301 đấu ni vi đưng Trần Hưng Đạo
Km 0 (Đưng Trần Hưng
Đạo)
 
Km0 +200m
 
700.000
Km0 +200m
Đưng bờ H Tây
600.000
22
Các đưng TDP 13 đấu ni vi đưng Trần Hưng Đạo trong phạm vi trên 100 m
400.000
23
Các đưng TDP 13 không đấu ni vi đưng Trần Hưng Đạo
300.000
 
 
 
24
 
 
 
Đưng Hoàng Diệu
Đưng Trần Hưng Đạo
Hết Hội trưng TDP16
600.000
 
Hội trưng TDP 16
Hội trưng TDP 16 +
300m
 
400.000
Hội trưng TDP 16 + 300m
Đưng N' Trang Long
150.000
 
25
Đưng tHt Kiểm Lâm đi Buôn Sari
 
Km0 (Trần Hưng Đạo)
 
Km0 + 400m
 
300.000
26
Các đưng còn lại của TDP 16
100.000
27
Đưng Trần Nhân Tông
Đưng Nguyễn Tt Tnh
Đưng Trần Phú
700.000
 
28
 
Đưng Vào Ch Th Trấn
Ngã 3 đưng Trần Nhân
Tông, cổng ch phía Tây
 
Đưng Trần Phú
 
700.000
 
29
 
Đưng vào TDP 15
 
Đưng Nguyễn Tt Tnh
Hết trưng Mẫu giáo
Hưng Dương
 
250.000
 
 
 
30
 
 
 
Đưng Lý Tng Kit
Đưng Lê Duẩn
Đưng Quang Trung
400.000
Đưng Quang Trung
Đưng Lê Li
 
+ Phía cao
 
350.000
+ Phía thấp
 
250.000
 
31
Đưng Nguyễn Tri
Phương
 
Đưng Lê Duẩn
 
Đưng Hùng Vương
 
400.000
32
Đưng Nguyễn Khuyến
Đưng Lê Duẩn
Đưng Hùng Vương
400.000
33
Các đưng còn lại của TDP 7, 8  ni vi đưng Lê Dun hoặc đưng Hai Bà Trưng
300.000
34
Các đưng còn lại của TDP 7 ,8
250.000
35
Đưng Hai Bà Trưng
Trọn đưng
350.000
36
Đưng Võ Th Sáu
Trọn đưng
350.000
 
 
37
 
 
Đưng Đinh Tiên Hoàng
Km 0 (đưng Lê Dun)
Km0+200m
500.000
Km0+200m
Km0+450m
350.000
Km0+450m
Hết ranh gii th trn
200.000
 
38
Đưng TDP 09 (phía đông
Bệnh Vin)
 
N ông Tấn
Hết Bệnh Viện (N ông
Nam)
 
300.000
39
Đưng Phan Bội Châu
Đưng Đinh Tiên Hoàng
Đưng Lý Tng Kit
300.000
40
Đưng Nguyễn Trãi
Trọn đưng
300.000
41
Đưng Hoàng Văn Thụ
Trọn đưng
250.000
 
 
 
TT
 
 
Tên đường
Đoạn đường
 
 
Đơn giá
 
T
 
Đến
 
 
42
 
 
Đưng Tdân phố 1
N ông Liêu
Đưng Quang Trung
350.000
Đưng Nguyễn Tt Tnh
(nhà ông Hùng Mai)
N ông Chnh (hết trưng
Nội Trú)
 
300.000
 
43
Đưng tổ d.phố 1 đi TDP
9
 
Đưng Quang Trung
Ngã 3 Phan Bội Châu (nhà ông Sự)
 
300.000
44
Các đưng còn lại của Tdân phố 01
150.000
45
Các đưng TDP 12 đấu ni vi Đưng Trần Hưng Đạo vào 100m
300.000
 
46
Đưng Khu dân cư Trưng Nguyễn Đình Chiểu không đấu ni vi Đưng Trần
Hưng Đạo
 
200.000
47
Đưng TDP 04
Đưng Trần Nhân Tông
Hẻm (nhà ông Bảy Mai)
250.000
48
Các đưng còn lại của TDP 3, TDP6
250.000
49
Đưng vành đai H Tây (TDP 5, 13)
300.000
50
Đưng Nơ Trang Gul
250.000
51
Đất khu dân cư còn li
150.000
II
Xã Đắk Gằn
 
 
 
 
 
1
 
 
 
 
 
Quốc l14
 
Giáp ranh huyện Cư Jút
Hết dốc võng (nhà ông Vũ
Văn Hoành)
 
120.000
Dốc võng (nhà ông Vũ Văn
Hoành)
 
Ngã 3 trạm Y tế
 
140.000
 
Ngã 3 trạm Y tế
Hết trưng Hoàng Văn
Thụ
 
180.000
Trưng Hoàng Văn Thụ
Giáp xã Đắk R'la
150.000
 
 
 
2
 
 
 
Đưng nội bon Đắk Láp
N ông Phan Minh Cnh
Hết nhà ông Y Ten
100.000
N ông Phạm Văn Mãi
Hết nhà ông Võ Tá Lộc
90.000
N ông Nguyễn Duy Biên
Hết nhà ông Y Eng
90.000
Các đưng ngang của bon Đắk Láp
90.000
 
 
 
3
 
 
 
Đưng nội 3 bon Đắk
Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn
Trưng mẫu giáo Hoa
PơLang
 
Hết N bà H Cheng
 
90.000
N Văn Hóa cộng đồng 3
bon
 
Hết nhà ông Mai Thái
 
90.000
Trạm Y tế
Hết nhà ông Y Sắt
90.000
4
Đưng cấp phi thôn Trung Hòa - Sơn Thưng - Sơn Trung
90.000
 
5
Các đưng đấu ni vi QL
14
 
Km0 (QL14)
 
Km0+300m
 
100.000
6
Các đưng đã trải nhựa
 
 
100.000
7
Đất khu dân cư còn li
80.000
 
 
TT
 
 
Tên đường
Đoạn đường
 
 
Đơn giá
 
T
 
Đến
III
Xã Đức Mạnh
 
 
 
 
1
 
 
 
 
Quốc l14
Giáp xã Đắk Lao (Hạt đưng bộ)
Hết N ông Đc(thôn
Đức Tân)
 
650.000
Hết N ông Đức (thôn Đc
Tân)
Đưng vào trưng Lê Q
Đôn
 
450.000
Đưng vào trưng Lê Q
Đôn
 
Hết HTX Mnh Thắng
 
650.000
HTX Mnh Thng
Hết Trưng Phan Bi Châu
300.000
 
2
 
Quốc l14
 
Trưng Phan Bi Châu
Giáp ranh gii Đắk
N'Drót, Đắk Rla
 
170.000
 
 
 
 
3
 
 
 
 
Tnh Lộ 2
 
Ngã 3 Đức Mạnh
Ngã 3 đưng vào nghĩa đa
Bác Ái (Đức Hiệp)
 
450.000
Ngã 3 đưng vào nghĩa đa
Bác Ái (Đức Hiệp)
 
Cầu Đức L (cũ)
 
250.000
 
Cầu Đức L (cũ)
Ngã 3 Thọ Hoàng (đi Đắk
Sắk)
 
400.000
 
 
4
 
 
Đưng vào Đức L
Km0 (QL14)
Km0 + 300m
200.000
Km0 + 300m
Cầu Đức L (mới)
170.000
 
Cầu Đức L (mới)
Giáp ranh gii Đức
Minh
 
250.000
 
5
Đưng đập Y Ren thôn
Đức Nghĩa
 
Km0 (QL14)
 
Km0 + 300m
 
150.000
 
6
Đưng Nghĩa Đa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh
 
Km0 (QL14)
 
Km0 + 300m
 
150.000
 
7
Đưng Bà Ti thôn Đức
Vinh
 
Km0 (QL14)
 
Km0 + 300m
 
150.000
 
8
Đưng Nghĩa Đa Bắc Ai
thôn Đc Trung - Đức Ái
 
Km0 (QL14)
 
Km0 + 300m
 
150.000
 
9
Đưng Trưng Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Li
 
Km0 (QL14)
 
Km0 + 400m
 
150.000
 
10
Đưng ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Lộc
 
Km0 (QL14)
 
Km0 + 500m
 
150.000
 
11
Đưng ông Vinh thôn Đức
An - Đức Thuận
 
Km0 (QL14)
 
Km0 + 500m
 
150.000
 
12
 
Đưng Thôn Đức nh
 
QL 14
Hết nhà tang thôn Đức
Bình
 
170.000
 
13
Các đưng nhánh có đầu
nối vi QL14 còn li
 
Km0 (QL14)
 
Km0 + 200m
 
130.000
 
14
Đưng liên xã (Đức Mạnh
- Đắk Sk)
 
Tnh lộ 2
 
Giáp ranh xã Đắk Sắk
 
200.000
15
Đất khu dân cư còn li
100.000
 
 
 
TT
 
 
Tên đường
Đoạn đường
 
 
Đơn giá
 
T
 
Đến
IV
Xã Đắk R'La
 
 
 
 
1
 
 
 
 
Quốc l14
Ranh giới Đắk Gằn
Ngã ba thôn 7, thôn 12
300.000
 
Ngã ba thôn 7, thôn 12
 
Đưng vào mỏ đá Đô Ry
 
450.000
 
Đưng vào mỏ đá Đô Ry
Hết nhà ông Chính (giáp
Cao Su)
 
300.000
 
Hết nhà ông Chính
Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N'Drót
 
150.000
 
2
Đưng vào trưng Hoàng
Diệu
 
Km0 (QL14)
 
Hết trưng Hoàng Diệu
 
150.000
 
 
 
 
 
 
 
3
 
 
 
 
 
 
Các đưng có đấu nối vi
QL14
Km0 (ngã ba QL14 thôn 2)
Km0 + 250m
150.000
Km0 (ngã ba QL14 thôn 3 trạm y tề)
 
Km0 + 500m
 
100.000
Km0 (Ngã ba QL 14 thôn 5, thôn 6)
Km0 + 500m (nghĩa đa
312)
 
150.000
Km0 (Ngã ba QL 14 thôn 7)
Suối ông Công
100.000
Km0 (Ngã ba QL 14 thôn 7, thôn 11)
 
Suối ông Công
 
100.000
 
Km0 (Ngã ba thôn 4)
Km0 + 500 (đất n ông
Hà - thôn 4)
 
150.000
 
 
 
4
 
 
Đưng cấp phi, tuyến 2
song song QL 14
Đấu nối tđưng 312
Hết Trưng Hoàng Diệu
100.000
Thôn 6
Đưng vào nhà ông Hạnh
110.000
Thôn 11 đưng sau trung
tâm cụm chợ
Đến hết cao su Nông trưng
 
100.000
5
Đất khu dân cư còn li
90.000
V
Xã Đắk N'Drót
1
Quốc l14
Giáp ranh xã Đức Mạnh
Giáp xã Đắk R'la
150.000
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đưng 304
 
Quốc l14
Cầu sui Đắk Gôn 1 (đu
buôn Đắk Me)
 
100.000
Cầu sui Đắk Gôn I
Ngã ba UBND mi
100.000
 
Ngã ba UBND mi
Hết đập c buôn Đắk
R'la
 
110.000
Ngã ba UBND mi
Cuối dốc tấm tôn
100.000
Cuối dốc Tấm Tôn
Ngã 6 thôn 4
120.000
 
Ngã 6 thôn 4
Ngã ba nhà ông Xuân
Phương
 
110.000
Ngã ba nhà ông Xuân
Phương
 
Cầu g
 
100.000
 
Cầu g
Ngã ba nhà ông Hai
Cơng (thôn2)
 
100.000
3
Đưng vào buôn Đắk R'La
Cầu Suối Đắk Gon II
Ngã ba buôn Đắk R'la
120.000
4
Đưng thôn 1
Km0 (QL14)
Km0 + 200
120.000
 
 
 
TT
 
 
Tên đường
Đoạn đường
 
 
Đơn giá
 
T
 
Đến
 
5
Đưng Đắk N'DRót - Đồn
755
 
Trưng Hoàng Hoa Thám
 
Cầu cọp
 
90.000
 
6
Đưng vào khu dân cư 23
hộ
Ngã 3 nhà ông Phí Văn
Tính
Hết đưng nhựa khu 23 hộ
(nhựa 3,5m)
 
100.000
 
7
 
Đưng thôn 5 đi thôn 6
 
Ngã 3 nhà Đinh Thị Hu
Ngã 3 làng đạo thôn 6
(nhựa)
 
100.000
 
8
Đưng tthôn 4 qua thôn
7, thôn 6
 
Ngã 6 thôn 4
Ngã 3 làng đạo thôn 6
(nhựa)
 
100.000
9
Các khu dân cư còn li
80.000
VI
Xã Đắk Lao
 
 
1
 
Quốc l14 (v phía Đắk
Lk)
 
Giáp Huyện đội Đắk Mil
Ngã ba thôn 4 (công ty 2-
9)
 
1.400.000
Ngã ba thôn 4 (công ty 2-9)
Giáp ranh xã Đức Mạnh
1.200.000
 
2
Quốc l14 (v phía Đắk
Nông)
Giáp ranh thị trấn
Cây xăng Anh Tuấn
600.000
Cây xăng Anh Tuấn
Giáp ranh xã Thuận An
400.000
 
 
 
 
 
3
 
 
 
 
 
Quốc l14C
Giáp đưng Trưng Trần
Phú đi QL14 C
Hết  Lâm trưng Đắk Mil
(Công ty Đại Thành)
 
600.000
Lâm trưng Đắk Mil
Đập 6B
250.000
 
Đập 6B
Hết Trạm Biên phòng Đắk
Ken
 
200.000
 
Trạm Biên phòng Đắk Ken
Trạm Biên phòng Đắk Ken
+ 500 m
 
150.000
 
 
 
 
 
 
4
 
 
 
 
 
 
Đưng liên xã
Ngã ba trưng tiểu học trần
Phú
 
Giáp QL 14C
 
350.000
Ngã ba trưng tiểu học trần
Phú
Hết nhà Trần Th Ngọc
Ánh
 
300.000
 
N Trần Th Ngọc Ánh
Giáp thôn 5 Đắk Lao (vàng Dla)
 
200.000
Ngã ba QL14 (XN Giao thông cũ)
 
Ngã ba thôn 1 Đắk Lao
 
300.000
QL14
Đập 470
150.000
 
5
 
Đưng thôn 1
Giáp ranh TT. Đắk Mil (ngã
3 đưng Lê Li - Đưng Lý
Thưng Kit)
 
Giáp ranh xã Đức Mạnh
 
150.000
 
 
6
 
 
Đưng Thôn 2
Ngã 3 Lê Li (nhà kho ông
Huy Hiền)
 
Hết nhà Mẫu giáo thôn2
 
200.000
N Mẫu giáo thôn2
Giáp xã Đức Mạnh
150.000
7
Đưng Thôn 3
N ông Vũ Vy
Hết nhà ông Lê Minh
150.000
8
Đưng vào thôn 4
Quốc l14A
Hết nhà ông Hp
300.000
 
 
9
 
 
Đưng thôn 4
Giáp ranh xã Đức Mạnh
Hết nhà ông Trung
250.000
 
N ông Trung
Ngã 3 (nhà ông Lê Văn
Đào)
 
100.000
 
 
 
TT
 
 
Tên đường
Đoạn đường
 
 
Đơn giá
 
T
 
Đến
 
10
Đưng thôn 4 (Lô 2 sau
Bến xe)
N ông Bùi Văn Ri (thôn
4)
 
Hết Cty Cà phê 2-9
 
250.000
 
11
 
Đưng thôn 5
 
N ông Phạm NThức
(thôn 6)
 
Hết đưng nhựa thôn 5 (giáp đi Bom Bi)
 
150.000
 
 
12
 
 
Đưng thôn 7
Giáp ranh Th trấn (đưng
Trần Phú)
Giáp ranh Thôn 8 (quán
LQuán)
 
250.000
Giáp nhà ông Bùi Quang
Đnh (Thôn 6)
Đi qua Nghĩa đa và ra nhà
ông Ba Đôn
 
100.000
 
13
 
Đưng thôn 8, thôn 9
 
Giáp ranh thôn 7
Đưng Quốc l14C (Ngục
Đắk Mil)
 
150.000
 
14
 
Đưng Thôn 8
 
Ngã 3 Mẫu giáo Thôn 8
Giáp QL 14C (Cty. Lâm
Nghiệp Đắk Mil)
 
150.000
 
15
Đưng Liên Thôn 10A-13 (Miếu cô)
 
QL 14A
 
N máy Cao su
 
150.000
 
16
Đưng Liên Thôn 10B -
11A
N ông Trần Văn Soa
(Thôn 10B)
Hết nhà ông Nguyễn Hữu
Quán (thôn 11A)
 
150.000
 
20
 
Đưng thôn 11B
Ngã 3 cây xăng Minh Tuấn
( thôn 11B)
Giáp đưng liên xã Đắk
Lao- Thuận An
 
150.000
18
Đưng Thôn 12
T đập 40 (đưng nhựa)
Hết thôn 12 (đưng nhựa)
150.000
 
19
Giáp đưng liên xã Đắk
Lao- Thuận An
 
QL 14
 
Giáp đp đội 2
 
200.000
20
Đất khu dân cư còn li
 
 
100.000
VII
Xã Thuận An
 
 
 
 
 
1
 
 
 
 
 
Quốc l14
 
Giáp xã Đắk Lao
Ngã ba đưng vào CTy cà phê Thun An
 
340.000
Ngã ba đưng vào Công Ty cà phê Thuận An
Ngã ba đưng vào đồi
chim
 
400.000
 
Ngã ba đưng vào đồi chim
Hết khu dân cư Thôn
Thuận Nam (Giáp cao su)
 
250.000
Khu dân cư Thôn Thuận
Nam (Giáp cao su)
 
Hết đa phn xã Thuận An
 
120.000
 
 
2
 
Đưng tQL14 đi bon Sa
Pa
QL14 (ch Thuận An)
Đập nhỏ
110.000
 
Đập nhỏ
Ngã ba đi bon Sa Pa (giáp đưng Đông Nam)
 
100.000
 
 
 
 
 
3
 
 
 
 
Đưng tQL14 đi Công ty
Cà phê Thuận An
 
QL 14
Ngã 3 hết nhà Phan Thị
Thành, thôn Đức H
 
140.000
Ngã 3 giáp nhà Phan Th
Thành, thôn Đức H
 
Giáp đưng Đông Nam
 
130.000
Ngã 3 Đưng Đông Nam
Giáp ranh thị trấn Đắk Mil
350.000
Ngã ba đưng Đông Nam
Đập núi lửa
100.000
Đập núi lửa
Giáp Quốc lộ 14
100.000
 
 
 
TT
 
 
Tên đường
Đoạn đường
 
 
Đơn giá
 
T
 
Đến
 
4
 
Đưng đi trạm Đắk Per
Ngã ba QL14 (nghĩa đa)
Ngã ba Đồng Đế
100.000
Ngã ba Đồng Đế
Trạm Đắk Per
100.000
 
5
Đưng nội thôn Thuận
Bắc
Quốc l14
Đập nưc ca thôn
100.000
Ngã ba QL 14
Đập đội 2, Thuận Hoà
200.000
 
6
Đưng Đắk Lao - Thuận
An
 
Đập đội 2 (Thuận Hoà)
Giáp đưng vành đai Đông
Nam (Thuận Sơn)
 
150.000
 
 
7
Đưng nội thôn Thuận
H
Ngã ba giáp ranh vành đai
Đông Nam
Giáp ranh Thôn 11B
Đắk Lao
 
100.000
 
 
Đập đội 2
Giáp vưn nhà ông Hoàng
Văn Mến
 
100.000
 
8
Đưng nội thôn Thuận
Sơn
N ông Nguyễn Hữu
Thnh
 
Giáp ranh thị trấn Đắk Mil
 
150.000
 
9
Đưng liên thôn Đức An -
Đức H
N ông Nguyễn Hồng
Nhiên
Giáp ranh vưn ông
Lương Tài Sơn
 
100.000
 
10
 
Đưng liên thôn Thun
Hạnh - Đức An
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Minh Tuấn (thôn Thun Hạnh)
 
Ngã 3 nhà ông Nguyễn
Hảo (thôn Đức An)
 
100.000
 
 
11
 
 
Đưng tQL14 đến đưng
vào bon Sa Pa
QL14 (Ngã ba đưng vào nhà th)
 
Ngã ba nhà th
 
120.000
 
Ngã ba nhà th
Đưng đi bon Sa Pa (Sau
chợ xã)
 
110.000
12
Đất khu dân cư còn li
90.000
VIII
Xã Đức Minh
 
 
 
1
Đưng Nguyễn Du
Giáp ranh gii Th trấn
Ngã 4 ( giáp nhà ông Liên)
850.000
 
 
 
 
2
 
 
 
 
Tuyến Tnh lộ 3
Giáp ranh thị trấn
Trưng Chu Văn An
400.000
Trưng Chu Văn An
Hết N Th Vinh Đức
400.000
 
N th Vinh Đc
Đưng vào Sân vận động
Vinh Đức
 
350.000
Đưng vào Sân vận động
Vinh Đức
 
Giáp Ranh Đắk Sắk
 
400.000
 
3
 
Tnh Lộ 2
Giáp xã Đức Mạnh
Cầu trắng
450.000
Cầu trắng
Giáp ranh gii Đắk Mol
350.000
 
 
 
 
4
 
 
 
 
Đưng liên thôn
Ngã 4 nhà th Vinh An
Đầu cánh đồng Đắk Gô
350.000
Đầu cánh đồng Đắk Gô
Giáp xã Thuận An
200.000
Đưng nội bon Jun júh
80.000
Ngã 3 Jun J (Cây xăng ông Đi)
 
N th họ Thanh Lâm
 
200.000
N th họ Thanh Lâm
Cầu máy giấy
150.000
 
5
Đưng liên Đức Minh -
Đức Mnh
 
Tnh lộ 3
Đưng đi Đức L (giáp
ranh gii Đức Mạnh)
 
200.000
 
 
 
TT
 
 
Tên đường
Đoạn đường
 
 
Đơn giá
 
T
 
Đến
 
6
Đưng liên thôn Đức Đoài (trtiếp giáp Tnh lộ 3 nh theo h s còn lại
 
Cây xăng Đặng Văn Thư
Mẫu giáo Phong Lan đến tiếp giáp đưng ra nghĩa trang đoài
 
200.000
 
 
7
Đưng liên thôn Mỹ Yên, M Hòa (Tr tiếp giáp tnh lộ 3 nh theo hệ số còn li)
 
N ông Nguyễn Thanh
Bảo
 
Cổng trưng Mầm non tư
thục Tuổi Thơ
 
 
200.000
 
 
 
 
8
Đưng liên thôn Vinh
Đức, Xuân Phong (Tr
tiếp giáp tnh lộ 3 tính theo
hệ scòn li)
 
 
Mẫu giáo Vinh Đức
Nghĩa trang Vinh Đức đi ra trưng tiu học Bùi ThXuân - nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (tnh l3)
 
 
200.000
 
 
 
9
 
 
Đưng liên thôn K Đọng ( trtiếp giáp Tnh l 3 nh theo hệ số còn li)
N ông Hằng ( Tnh lộ 3)
Chợ Đức Minh
200.000
N Ông Tn (Cây xăng
Hoàng Diệu) Tnh lộ 3
 
Chợ Đức Minh
 
200.000
 
Chợ Đức Minh
Hết Hội trưng thôn K
Đọng
 
150.000
 
7
Các đưng nhánh đu ni
vi tnh l 2,3
 
Km0  Tnh l 2, Tnh l 3
 
Km0 + 200
 
130.000
11
Đất khu dân cư còn li
100.000
IX
Xã Long Sơn
 
 
1
 
 
Đưng tỉnh lộ 3
Giáp xã Đắk Săk
Cầu sui 2
110.000
 
Cầu sui 2
Giáp ranh huyện Krông
Nô
 
120.000
2
Đưng thôn Nam Sơn
Tnh lộ 3
Hết thôn Nam n
90.000
3
Các khu dân cư còn li
80.000
X
Xã Đắk Sắk
 
1
 
Tnh lộ 2
Ngã 3 Thọ Hoàng
Cầu trắng
450.000
Cầu trắng
Giáp ranh xã Đắk Mol
350.000
 
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
 
Đưng tỉnh lộ 3
 
T ngã 4 giáp Tnh lộ 2
Hết Ngân Hàng
NN&PTNT
 
400.000
 
Ngân Hàng NN&PTNT
Hết Trưng Lê Hồng
Phong
 
350.000
Trưng Lê Hồng Phong
Đưng Vào E29
250.000
 
Đưng vào E29
Hết Tr s Lâm trưng
Thanh Niên(cũ)
 
250.000
Trs Lâm trưng Thanh
Niên(cũ)
 
Giáp ranh xã Long Sơn
 
200.000
 
 
 
 
3
 
 
 
 
Đưng nội
Giáp ranh xã Đức Mạnh
Ngã 3 đầu thôn 1
200.000
Ngã 3 đầu thôn 1
Hết Trạm Điện T15
200.000
 
Trạm Điện T15
Hết trưng Lê Hồng
Phong
 
180.000
 
Trạm Điện T15
Thôn Phương Trạch (giáp
Tnh lộ 3)
 
150.000
 
 
 
TT
 
 
Tên đường
Đoạn đường
 
 
Đơn giá
 
T
 
Đến
4
Đưng 3/2
Tnh lộ 3
Đưng sân bay (cũ)
150.000
 
5
Đưng liên xã Đắk Sắk -
Đức Mnh
 
Tnh lộ 2
Ngã 3 đầu thôn Thổ Hoàng
1
 
200.000
 
 
 
 
 
6
 
 
 
 
 
Đưng liên thôn
 
Đầu sân bay (liên thôn 1 - 2)
Cuối thôn 2 (Đưng song
song vi đưng sân bay)
 
180.000
 
Tnh lộ 3
Phân hiệu (trưng Nguyễn
Văn Bé)
 
150.000
Phân hiệu (trưng Nguyễn
Văn Bé)
 
Cầu Ông Q
 
150.000
Tnh Lộ 2
Ngã 3 giáp Đắk Mol
150.000
Ngã 3 xã Đắk Môl
Đến hết thôn Xuân nh
120.000
7
Các đưng nhánh tsân bay vào sâu đến 200m
150.000
8
Các nhánh đưng đấu ni vi Tnh lộ 2, Tnh lộ 3 vào sâu 200m
150.000
9
Các khu dân cư còn li
90.000
 
 
 
ĐNL
 

Bản đồ hành chính

Website đơn vị

E-mail (@daknong.gov.vn)