Thứ Bảy, 19-05-2012

Thông tin đầu tư

Chính sách đầu tư

Hỗ trợ doanh nghiệp

Danh bạ

Khu công nghiệp

Huyện Đắk R'Lấp

Đăng ngày: 16-08-2011; 126 lần đọc
Giá đất huyện Đk R'Lp năm 2012
(Ban hành kèm theo Quyết định s 35/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011
Của UBND tỉnh Đắk Nông)
6. Huyện Đk R'Lp
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
I
TT. Kiến Đức
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Nguyễn Tt Tnh
 
Ranh giới Kiến Tnh
Ngã 3 đưng Võ Th Sáu - Nguyễn Tt Tnh
 
1.500.000
Ngã 3 đưng Võ Th Sáu - Nguyễn Tt Tnh
 
Ngã 3 đưng Chu Văn An
 
2.000.000
 
Ngã 3 đưng Chu Văn An
Ngã 3 đưng Lê.H.Trác N.T.Thành
 
2.500.000
Ngã 3 đưng Lê Hữu Trác - Nguyễn Tt Tnh
Ngã ba đưng Trần Phú- Nguyễn Tt Tnh
 
2.000.000
Km 0 (Ngã ba đưng Trn
Phú)
Km 0 +600m (ngã 3
đưng Trần Phú)
 
1.400.000
Km 0 +600m (ngã 3 đưng Trần Phú -Nguyễn Tt Thành)
 
Ranh giới Kiến Tnh
(Đưng Nguyễn Tất Thành
 
1.000.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đưng Lê Thánh Tông
Ngã 3 đưng Lê Hữu Trác
Lê Thánh Tông
Đưng vào lò m(tà
ơng)
 
1.500.000
Ngã 3 đưng Lê Hữu Trác
Lê Thánh Tông
 
Đưng vào lò m(tà âm)
 
800.000
Km 0 (ngã 3 đưng vào lò m - Lê Thánh Tông)
Km0 +200mGiáp đất n
ông Lương)
 
 
Tà luy ơng
2.000.000
 
Tà luy âm
1.500.000
Km0 +200m Giáp đất n
ông Lương)
Hết điểm quy hoạch (Giáp
bờ kè sau ch)
 
1.800.000
Km0 +200mGiáp đất n
ông Lương)
 
Giáp QLộ 14
 
 
Tà luy ơng
2.000.000
 
Tà luy âm
1.500.000
 
 
 
3
 
 
 
Nơ Trang long (Bên phi)
Km 0 (QLộ 14)
Km0 + 150m
2.500.000
 
Km0 + 150m
Ngã ba đưng Ng.Du đưng Nơ trang long
 
2.000.000
Ngã ba đưng Ng.Du đưng Nơ trang long
 
Cầu Đắk BLao
 
1.500.000
 
 
 
 
 
Nơ Trang long (bên trái)
Km 0 (QLộ 14) Phía tà âm
Km0 + 150m
2.500.000
Phía bên trái đưng
 
 
Km 0+ 150m
Km 0+ 300m
1.500.000
Km 0+ 300m
Km 0+ 500m
1.000.000
Km 0+ 500m
Km 1+ 110m
1.000.000
 
 
 
 
 
 
 
 
Nơ Trang long
 
Km 1+ 110m
Km 1+650m (ngã 3 đưng Ph.C.Trinh-đưng Nơ.Tr Long)
 
1.000.000
Km 1+650m (ngã 3 đưng Ph.C.Trinh-đưng Nơ Trang Long)
 
Km 2+450m (đưng Nơ
trang long)
 
800.000
 
Km 2+450m
Giáp ranh Qung Tân
(đưng Nơ trang Lơng)
 
 
Tà luy ơng
700.000
 
Tà luy âm
500.000
 
 
 
 
 
4
 
 
 
 
 
Đưng Lê Hữu Trác
 
Km 0+ 50m (QLộ14)
Ngã 3 đưng Lê Thánh
Tông Lê Hữu Trác
 
 
Tà luy ơng
1.500.000
 
Tà luy âm
1.000.000
Ngã 3 đưng Lê Thánh
Tông Lê Hữu Trác
Ngã 3 đưng Hai Trưng
Lê Hữu Trác
 
 
Tà luy ơng
900.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
 
 
Tà luy âm
700.000
 
Km 0 Ngã 3 đưng Hai
Trưng Lê Hữu Trác
Km0+100 (Ngã 3 đưng vào xóm 2 tổ 8 đưng Lê Hữu Trác)
 
 
Tà luy ơng
500.000
 
Tà luy âm
300.000
Km0+100 (Ngã 3 đưng vào xóm 2 tổ 8 đưng Lê Hữu Trác)
 
Giáp đưng Nơ Trang
Lơng (Qlộ 14b)
 
 
Tà luy ơng
300.000
 
Tà luy âm
200.000
 
5
 
Đưng Trần Phú
Ngã 3 đưng Trần Phú- Nguyễn Tt Tnh
Giáp ranh gii Kiến
Thành
 
800.000
 
6
 
Đưng Võ Th Sáu
Ngã 3 đưng Võ Th Sáu- Nguyễn Tt Tnh
Giáp ranh gii Kiến
Thành đưng Võ Th Sáu
 
500.000
 
7
 
Đưng Phan Chu Trinh
Ngã 3 đưng Nguyễn Tt
Thành-Phan Chu Trinh
Đập thuỷ đin Đktăng
(đưng P.C.Trinh)
 
500.000
 
 
 
8
 
 
 
Đưng Chu Văn An
Ngã 3 đưng Nguyễn Tt
Thành-Chu Văn An
 
Giáp sân vận động
 
 
Tà luy ơng
1.000.000
 
Tà luy âm
800.000
9
Đưng Nguyễn Du
Đưng Nơ trang Lơng
Đưng Chu Văn An
1.000.000
10
Đưng Nguyễn Huệ
Đưng
Đưng Nguyễn Khuyến
1.000.000
 
11
 
Nguyễn Du nối dài
Ngã 3 Ng.Du – Chu Văn
An
 
Đưng Nguyễn Tt Tnh
 
1.000.000
 
 
12
 
 
Đưng Nguyễn Khuyến
Đưng Nơ trang Lơng
Sân vận động
1.000.000
 
Sân vận động
Hết t dân phố 2 giáp h
thuỷ điện
 
500.000
 
 
13
 
 
Đưng TRần Hưng Đạo
Ngã ba đưng Nơ trang
long- Trn Hưng Đạo
Km 0+850 đưngTrần
Hưng Đạo
 
500.000
Km 0+850 đưngTrần
Hưng Đạo
Giáp hồ thuỷ đin Đắk
Tang đưng Trần.H.Đạo
 
300.000
 
 
14
 
 
Đưng Phan Chu Trinh
Km 0 (ngã 3 đưng Nơ
trang long- Phan.C.Trinh)
Km 0+300 (đưng Phan
.C.Trinh)
 
300.000
Km 0+300 (đưng Phan
.C.Trinh)
Giáp ranh xã Kiến Thành
Đưng.P C.Trinh
 
200.000
 
15
 
Đưng Hai Bà Trưng
 
Đưng Nơ trang Lơng
(Đập nưc ĐkBLao)
TT Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đưng Lê Hữu Trác
 
600.000
 
 
16
 
 
Đưng Hùng Vương
Km 0 QLộ 14- Trs
UBND TT mi
Km0 +200m (Đưng
Hùng Vương)
 
 
Tà luy ơng
1.000.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
 
 
Tà luy âm
600.000
Km0 +200m (Đưng Hùng
Vương)
Ngã 3 đưng Hùng Vương
- Trần Phú
 
600.000
 
17
 
Đưng Ngô Quyền
Điểm dân cư s 2 (Tà luy
ơng)
 
 
500.000
 
18
Đưng Lê Li (Điểm dân cư s4)
 
Tà luy ơng
220.000
 
Tà luy âm
200.000
19
Khu dân cư số 6
Khu tập thể TT Y tế Huyện
80.000
 
 
20
 
 
Đưng liên khu phố
Km 0 ngã 3 đưng trn
Hưng Đạo
Hội trưng tổ 3, giáp đưng phan chu trinh
 
350.000
Hội trưng tổ 3
Trần Hưng Đạo
250.000
 
 
21
 
 
Đưng vào đồi thông tổ 7
Km0 (Qlộ 14)
Km0 +400m
 
 
Tà luy ơng
400.000
 
Tà luy âm
400.000
 
 
Km0 + 400 m
Đến hết đưng
150.000
 
 
22
 
Đưng vào nhà máy c đá
N ông Vinh Tổ 6
Giáp ranh gii Kiến Tnh
400.000
N ông Sự
B kè chợ
180.000
Đưng tCổng bệnh viện
giáp đưng Lê Hữu trác
150.000
 
23
Đưng vào Trưng Dân
tộc ni trú
Ngã ba đưng Phan Chu
Trinh
Hết Trưng Dân tc ni
trú
 
200.000
 
 
Hết Trưng Dân tc ni trú
Hết đưng
150.000
24
Đất khu dân cư còn li
80.000
II
Xã Kiến Thành
 
 
 
1
Quốc Lộ 14
 
 
 
 
 
 
 
 
a
 
 
 
 
 
TT K. Đc v Q.Tín
Bên phải
 
 
Giáp ranh TT Kiến Đức
Giáp nhà ông Lập
700.000
N ông Lập
Ranh xã Qung Tín
650.000
Bên trái
 
 
Giáp ranh TT Kiến Đức
Giáp ranh nhà Ô.Sơn
650.000
Giáp ranh nhà ông Sơn
Giáp ranh xã Q. Tín
700.000
 
 
 
 
 
 
b
 
 
 
 
 
 
TT Kiến ĐcNCơ
 
Ranh giới Kiến Đc
Ranh giới Kiến Đc +200
m
 
 
Tà luy ơng
1.000.000
 
Tà luy âm
800.000
Ranh TT K.Đức +200 m
Đến ngã ba hầm đá
 
Tà ơng (phía cao)
Đến ngã ba hầm đá
700.000
Tà âm (phía thấp)
Đến ngã ba hầm đá
650.000
Ngã ba vào hầm đá
Ranh giới Đ.Wer
700.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
 
 
2
 
 
 
Tnh lộ 5
Ranh giới TT Kiến Đc
Nghĩa đa thôn 3
500.000
 
Nghĩa đa thôn 3
Nghĩa Đa thanh niên xung phong
 
300.000
Nghĩa Đa thanh niên xung phong
 
Ranh giới  Nghĩa Thắng
 
200.000
 
 
3
 
 
Đưng thôn 7
T ranh giới kiến Đức
(đưng dây 500KV)
 
Ranh giới Đắk Wer
 
300.000
Ngã 3 trưng Phân hiệu Võ
Th Sáu
 
Đắk Wer (QL 14)
 
100.000
 
 
4
 
 
Đưng đi thôn 5, thôn 8
Thuỷ điện ĐkRTăng
Nghĩa đa thôn 5
150.000
T ngã 3 QL 14
Đập thuỷ đin Đắk Tăng
400.000
T nhà ông Thêu
Ranh TT Kiến Đức
150.000
 
 
 
5
 
 
 
Đưng đi thôn 9
QLộ 14 ngã 3 trưng 1
Nghĩa đa thôn 9
150.000
 
QL 14 nhà ông Chữ
 
Khu q.hoạch xưng cưa
 
150.000
Khu QH đt GV thôn 9
 
80.000
6
Đưng vào cây đa Kiến Đc
Giáp ranh Kiến Thành
600.000
 
7
 
T nhà ông T Nắng
Đến nhà ông Nguyễn
Phương
 
250.000
8
Đất khu dân cư còn li
50.000
III
Xã Nhân Cơ
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Quốc Lộ 14
Ranh giới Đắk Wer
Hết trạm Y Tế xã Nhân Cơ
1.000.000
Trạm Y Tế Nhân Cơ
Đầu trưng Lê Đình Chinh
1.500.000
 
Đầu trưng Lê Đình Chinh
Ngã 3 đưng vào xã Nhân
Đạo
 
2.000.000
Ngã ba đưng vào xã Nhân
Đạo
Hết trs lâm trưng Đạo
Nghĩa (củ)
 
1.500.000
Trs lâm trưng Đạo
Nghĩa (cũ)
Cách ngã ba đưng vào ngm 18  (200m)
 
500.000
Cách ngã ba đưng vào ngm 18 (200m)
Qua ngã ba đưng vào ngm 18 (+200m)
 
700.000
Qua ngã ba đưng vào ngm 18 (200m)
Cách ngã 3 đưng vào thác
Diệu Thanh (200m)
 
500.000
Cách ngã 3 đưng vào thác
Diệu Thanh (200m)
Qua ngã 3 đưng vào thác
Diệu Thanh (+200m)
 
800.000
Qua ngã ba đưng vào thác thác Diệu Thanh 200m
 
Cầu Đắk RTíh
 
500.000
2
Các đưng nhánh tiếp giáp vi Quốc lộ 14
 
 
 
 
2.1
 
 
Đưng vào xã Nhân Đạo
Km 0 QL14
Km 0 + 500m
700.000
 
Km 0 + 500m
Giáp ranh xã Nhân Đạo và
Đắk Wer
 
250.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
 
2.2
 
 
Đưng vào ngm 18
 
Ngã 3 QLộ 14
Hết trưng Nguyễn Viết
Xuân
 
300.000
Hết trưng Nguyễn Viết
Xuân
 
Đến ngầm 18
 
150.000
 
2.3
Đưng vào Thác Diệu
Thanh
 
Ngã 3 (QLộ 14)
 
Ngã 3 (QLộ 14) + 500m
 
400.000
 
2.4
Đưng vào nghiã đa thôn
8
 
Km 0 (QLộ 14)
 
Km 1
 
200.000
 
2.5
Đưng bên cnh trs lâm trưng
 
Km 0 (QLộ 14)
Đến cổng chào bon Bù
Đốp
 
200.000
2.6
Đưng vào bon Bù Dấp
T nhà ông Thành
Ngã 3 nhà ông Tơi
200.000
 
2.7
 
Đưng liên thôn
 
Ngã 3 Pi Nao I
Giáp mặt bằng nhà máy
Alumin
 
250.000
 
2.8
Đưng cạnh kho Loan
Hiệp
 
Kho Loan Hiệp
 
N Hồng
 
400.000
 
2.9
Đưng vào bên cạnh
UBND
 
Ngã 3 (QLộ 14)
 
Hết đưng
 
500.000
2.10
Đưng vào bên cạnh ch
Ngã 3 (QLộ 14)
Hết đưng
500.000
2.11
Đưng cạnh nhà Là
Ngã 3 (QLộ 14)
Hết đưng
300.000
 
2.12
 
Đưng vào tổ 9 thôn 3
 
Ngã 3 (QLộ 14)
 
Hết đưng
 
200.000
 
2.13
 
Đưng vào tổ 8
Cổng nhà ông Hà (Tổ 8)
Cổng nhà ông Hà + 500 m
200.000
Cổng nhà ông Hà + 500 m
HNhân cơ
100.000
2.14
Đưng vào tổ 1
Km 0 (QLộ 14)
hết nhà Vinh L
200.000
 
2.15
Đưng cạnh nhà ông
Duyên
Km 0 (QLộ 14) cạnh nhà ông Duyên
 
N Vinh Lệ
 
200.000
2.16
Đưng vào nhà máy mì
QLộ 14
Giáp suối 1
200.000
 
2.17
 
Đưng vào sân bay
 
Ngã ba QL 14
 
Giáp sân bay nhân
 
700.000
 
2.18
 
Đưng tổ 1
T cửa st Trưng Sơn
(nhà ông Trưng)
 
Cầu mi
 
250.000
 
2.19
Đưng vào Nghĩa đa thôn
8
 
Km1
 
Giáp cụm Công nghiệp
 
100.000
2.2
Đưng bên cnh ch
N ông Ngạn
Hết đưng
100.000
 
2.21
 
T sui 1
Đến ngã 3 đưng liên thôn
12
 
100.000
 
3
 
Đưng đi Nhân Đạo
Ngã 3 đến khu nhà chuyên gia AluMin
 
250.000
 
4
 
TNgã ba n ông Toát
Ngã 3 đưng vào nhà ông
Lương
 
200.000
5
Ngã 3 nhà ông Lương
Hết nhà hiền
100.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
6
N Bà Hiền
HNhân cơ
100.000
7
Khu công nghiệp
Ngã 3 đưng vào thôn 4
100.000
8
Ngã 3 hồ Nhân Cơ
Hết đt Lan
150.000
9
Đất khu dân cư còn lại
50.000
IV
Xã Đắk Wer
 
 
 
 
 
 
 
1
 
 
 
 
Đưng QLộ 14
Km 0 ngã 3 vào thôn 1 v 2 phía mỗi phía 200m
1.200.000
Km 0 + 200m
Giáp ranh Kiến Thành
800.000
 
Km 0 +200 m
Km 0 + 350 m ng
Nhân Cơ
 
800.000
Km 0 +350 m
Giáp ranh Nhân Cơ
500.000
 
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
 
Đưng vào thôn 1
Km 0 (QLộ 14)
Km 0 +100 m
550.000
Km 0 + 100 m
Cầu qua thôn 1
240.000
 
Cầu qua thôn 1
Cách ngã ba TT xã (+
450m)
 
300.000
 
Km 0  ngã 3 Trung Tâm
V 3 phía mỗi phía 250 m (ng Nhân Cơ, Quảng Tân, thôn 1)
 
350.000
Km 0 + 250 ngã 3 Trung
Tâm
 
Km 250 +200 m v 3 phía
 
300.000
 
3
 
Đưng vào Quảng Tân
Km 0 +450 m
Km 0 +850m
200.000
Km 0 +850 m
Giáp ranh xã Quảng Tân
150.000
 
 
4
 
 
Đưng vào thôn 6
Km 0 QLộ 14
Km 0 +200 m
300.000
 
Km 0 +200 m
Hết đưng thôn 6 giáp
thôn 13
 
200.000
 
5
 
Đưng vào thôn 13
Km 0 QLộ 14
Km 0 +200 m
150.000
Km 0 +200 m
Hết đưng
120.000
 
 
 
 
6
 
 
 
 
Đưng liên xã Nhân Cơ
Nhân Đạo, Nghĩa Thng
 
Km 0 ngã 3 (Pi nao II)
Km 0 + 500m ng
Nghĩa Thắng
 
570.000
Km 0 +500 m
Giáp xã Nghĩa Thắng
200.000
Km 0 ngã 3 Pi nao II ng
Nhân Cơ
 
Km 0 + 500m
 
570.000
Km 0 + 500m
Giáp ranh xã Nhân Cơ
250.000
 
 
 
7
 
 
 
Đưng liên thôn
 
Cầu Tràn nhà ông Thanh
Giáp châu Giang Kiến
Thành
 
100.000
Cầu mi
Ngã ba thôn 14
240.000
 
Ngã ba thôn 14
Ngã 3 trung tâm (+
450m)
 
200.000
8
Đất ven các đưng nhánh còn lại tiếp giáp vi QLvào đến 200m
100.000
 
9
 
Thôn 1 đi thôn 16
Km0 ngã 3 TT (hưng
cầu ông Trọng)
 
Km0 + 100m
 
200.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
 
 
10
 
 
 
Thôn 13
Ngã 3 thôn 6
Ngã 3 nhà ông Vinh
150.000
Ngã 3 nhà ông Trung Quýt
Ngã 3 Nhân Đạo
150.000
 
N ông Mạc Thanh H
V hưng Kiến Thành
(hết đưng)
 
180.000
11
Đất khu dân cư còn li
50.000
V
Xã Nhân Đạo
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 
 
 
 
 
 
 
Đưng liên xã
Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII)
Km0+500 (đi Nhân Cơ)
570.000
Km0+500 (đi Nhân Cơ)
Ngã 3 Cùi chỏ
300.000
 
Ngã 3 Cùi chỏ
Cột móc giáp ranh xã
Nhân Cơ
 
180.000
 
Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII)
Km0+500 (đi Nghĩa
Thng)
 
570.000
Km0+500 (đi Nghĩa
Thng)
Cột móc giáp xã Nghĩa
Thng
 
220.000
 
Ngã 3 cùi chỏ
 
Ráp ranh xã Nhân Cơ
 
250.000
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đưng liên thôn
 
Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII)
Km0 +500m(Đi bon
PiNao)
 
450.000
Km0 +500m(Đi bon
PiNao)
 
Ngã 3 Mum
 
220.000
 
Ngã 3 Mum
Km 7 đưng vào bon Pi
Nao
 
120.000
Ngã 3 Cùi chỏ
Trưng mẫu giáo thôn1
80.000
 
Trưng mẫu giáo thôn1
Hết đt nhà ông Lê Xuân
Hán
 
60.000
Ngã 3 mum
Đập Đắk Mur
60.000
 
Ngã 3 mum
Trưng học Lê Văn Tám
(Phân hiệu 2)
 
100.000
Trưng học Lê Văn Tám
(Phân hiệu 2)
 
Ngã tư Quốc tế
 
80.000
Ngã 3 vào suối đá
Ngã 3 đập thôn 6
70.000
 
Ngã 3 Mum
Trưng Lê Văn Tám (phân
hiu)
 
120.000
3
Ngã 3 tư quốc tế
Đi bon PINAO
Đến hết nhà ông Hoa
70.000
4
Đất các khu dân cư còn li
50.000
VI
Xã Đạo Nghĩa
 
 
 
 
 
 
 
1
 
 
 
 
Tnh lộ 5
TUBND (hưng Đắk
Sin)
 
UBND + 200m
 
550.000
Cách UBND 200m
Giáp Đắk Sin
280.000
TUBND (hưng Nghĩa
Thng)
 
Cách UBND 300m
 
550.000
Cách UBND 300m
Giáp Nghĩa Thng
280.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đưng liên thôn
T cầu Quảng Phưc
Đập tràn Quảng Đạt
400.000
Đập tràn Quảng đt
Đến nhà ông Thọ
280.000
T nhà Ông Th
Đến nhà ông Tư Tù
400.000
 
T nhà ông Tư Tù
Đến hết đưng nhựa
(Mưi nổ)
 
260.000
T nhà ông Tân Ngà
Đến cửa rừng
180.000
T nhà ông K
Đến cui xóm mít
140.000
Trưng Hunh Thúc Kng
Hết nhà Huệ
120.000
TNhà Hu
Giáp xã Nghĩa Thắng
80.000
N Ông Trung
Hết nhà ông Phú
120.000
N Huệ
Hết nhà ông Trần Dũng
80.000
 
Ngã 3 nhà ông Phưc
Trưng Hùnh Phúc Kháng
(phân hiu)
 
80.000
3
Đất các khu dân cư còn li
50.000
VII
Xã Đắc Sin
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 
 
 
 
 
Tnh lộ 5
Ngã ba Ngân hàng
Cầu Vũ Phong
500.000
 
Đầu cầu Vũ Phong
Hết Trưng Trần Hưng
Đạo
 
450.000
Đầu cầu dốc minh lãng
Giáp ranh xã Đạo Nghĩa
300.000
Ngã 3 ngân hàng
Km 0 + 150m
500.000
Km 0 + 150m
Ngã 3 nhà ông T
350.000
Ngã 3 nhà ông T
Giáp ranh xã Hưng Bình
200.000
 
 
2
 
 
Đưng liên xã
Ngã ba cây xăng ông Hà
Hết đt nhà ông Sang
400.000
Hết đt nhà ông Sang
Hết đt nhà Tuyên
300.000
Hết đt nhà Tuyên
Giáp ranh xã Quảng Tín
100.000
 
 
 
 
 
 
 
3
 
 
 
 
 
 
 
Đưng liên thôn
 
Ngã ba Ngân Hàng
Trưng Tiểu học Lê Hữu
Trác (đưng liên xã)
 
400.000
Trưng Lê Hữu Trác
Ngã ba cầu Tam Đa
300.000
Cầu Tam Đa
Hết thôn 5
150.000
Ngã ba cầu Tam Đa
Giáp ranh xã Hưng Bình
200.000
 
Ngã ba ông Thái
Giáp ranh xã Đắk Ru
(Đưng liên xã)
 
100.000
 
Ngã ba ông T
Ngã ba đưng đi 208 (nhà ông Vân)
 
100.000
Ngã 3 tỉnh lộ 5
Hết nhà ông Thái Thôn 10
100.000
 
4
 
Đưng đi 208
Ngã 3 đi thôn 12, thôn 7
Hết đt nhà Bé Sáu
150.000
Ngã 3 nhà ông Hùng
Hết đt nhà ông T
150.000
5
Đất khu dân cư còn li
 
50.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
VIII
Xã Hưng nh
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tnh lộ 5
Đất nhà ông Nguyễn Phi Long (Giáp ranh xã ĐK Sin)
 
Ngã ba nhà ông Trương
Văn Thuỷ
 
160.000
Giáp nhà ông Trương Văn
Thuỷ
Ngã ba nhà ông Vi Văn
Hiện
 
120.000
Giáp nhà ông Vi văn Hiện
đất nhà ông Liễu Văn Hiếu
160.000
Giáp nhà ông Liễu Văn
Hiếu
Đất nhà ông Nguyễn Văn
Bài (Văn)
 
250.000
Giáp đt nhà ông Nguyễn
Văn Bài (Văn)
Chân dốc thác (giáp ranh
thôn 1)
 
160.000
Chân dốc thác (Giáp ranh
thôn 2)
 
Cầu Tư
 
150.000
Cầu Tư
Cầu ba (Giáp xã Đắk Ru)
100.000
 
2
 
Đưng liên thôn 3, 5, 7
Ngã ba ông Trần văn Thích
(Đất n ông Thích)
 
Ngã ba nhà ông Vạn
 
100.000
 
 
3
 
 
Đưng đi thôn 3
Ngã ba nhà ông Nguyễn
Văn Hiển
Hết đt nhà ông Hoàng
Văn Tự (Trưng)
 
250.000
Giáp đt nhà ông Hoàng
Văn T(Trưng)
Hết đt nhà ông Nguyễn
Văn Thiu
 
160.000
 
4
 
Đưng liên thôn 4, 7
Đất nhà ông Quang (thôn
5)
Ngã ba tỉnh lộ 5 (đt nhà ông T Văn Long thôn 2)
 
60.000
 
 
5
 
 
Thôn 06
Đầu đập thôn 6 (đp C15)
Ngã 3 thôn 4
200.000
Ngã 3 thôn 4
Hết đt nhà ông Khưng
200.000
Hết đt nhà ông Khưng
Hết đt nhà ông Tính
200.000
 
6
 
Thôn 7
Cống ông Vạn (Giáp ranh
thôn 6)
 
Hết đt nhà ông Hoàn
 
100.000
 
 
7
 
 
Buôn Châu M
Đất nhà Điểu Th Đum
(giáp ranh thôn 7)
Hết đt nhà Điểu Th
BRang
 
100.000
Giáp đt nhà Điểu Th
BRang
Đến hết đất nhà ông Điểu
Am
 
100.000
8
Đất khu dân cư còn li
50.000
IX
Xã Nghĩa Thắng
 
 
 
1
Tnh Lộ 5
 
 
 
 
 
 
 
 
a
 
 
 
 
 
Hưng Kiến Thành
 
Trạm
Trưng mẫu giáo Quảng
Thuận
 
400.000
Trưng mẫu giáo Quảng
Thuận
Ngã 3 đập tràn Quảng
Chánh
 
400.000
Ngã 3 đập tràn Quảng
Chánh
 
Ngã 3 Quảng Chánh
 
400.000
Ngã 3 đập tràn Quảng
Chánh
Cống c nhà Tư Rịa
Q.Chánh
 
400.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
 
Cống c nhà Tư Rịa
Q.Chánh
Ngã 3 nghĩa đa Qung
Trung
 
150.000
Ngã 3 nghĩa đa Qung
Trung
 
Đầu đập hồ Cầu Tư
 
200.000
Đầu đập hồ Cầu Tư
Giáp ranh xã Kiến Thành
100.000
 
 
 
 
b
 
 
 
 
Hưng Đạo Nghĩa
Trạm
Ngã 3 chợ
1.200.000
Ngã 3 chợ
Ngã 3 nhà ông Tưng
600.000
Ngã 3 nhà ông Tưng
Ngã 3 nhà ông Thái
400.000
 
Ngã 3 nhà ông Thái
 
Giáp ranh xã Đạo Nghĩa
 
200.000
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đưng liên xã
 
Giáp ranh xã Nhân Đạo
Cách ngã 3 Pi Lao III
200m
 
200.000
Qua Ngã 3 Pi Lao III v 3
phía 200m
 
Hết nhà ông Lý
 
300.000
Hết nhà ông Lý
Hết nhà ông C
400.000
 
Trưng cp III Km 0
Ngã 3 nhà ông Kế (Quảng
chánh)
 
250.000
Ngã 3 nhà ông Kế (Quảng
chánh)
 
Giáp ranh xã Đạo Nghĩa
 
200.000
 
Ngã 3 chợ
Cầu Quảng Phưc Đạo
Nghĩa
 
300.000
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đưng liên thôn
Ngã 3 Pi Lao 3 + 200m
Ngã 3 đưng Hai Bé
150.000
 
Trưng cp III
V thôn Quảng Phưc 500
m
 
100.000
 
Ngã 3 nhà ông Kế
Xóm mít giáp ranh Đạo
Nghĩa
 
100.000
Ngã 3 Quảng Chánh
Hết nhà ông Mao
100.000
Ngã 3 Quảng Tiến nhà bà
Tươi
Ngã 3 đưng vào UBND
 
150.000
 
UBND
Cống c nhà ông Thu, Quảng Li
 
100.000
Ngã 3 Quảng Tiến nhà ông
Thái
 
Cống c nhà ông Châu
 
100.000
Ngã 3 Quảng Tiến nhà bà
Minh
 
Hết nhà ông Mầu
 
100.000
Ngã 3 PINAO
02 phía 200 m
400.000
Trưng cp III
Giáp ranh xã Đạo Nghĩa
100.000
4
Đất các khu dân cư còn li
50.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
X
Xã Quảng Tín
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Quốc l14
 
Ranh giới Kiến Tnh
Ngã ba hết tr s Cty
phê Đắk Nông
 
500.000
Hết ngã ba Cty p Đắk
Nông
Đến hết ngã ba vào tổ 1
thôn 3
 
400.000
 
Ngã ba vào tổ 1 thôn 3
Đến hết ngã ba bon Bu
Dách
 
 
- Tà luy ơng
300.000
 
- Tà luy âm
150.000
Ngã ba vào đưng bon Bù
Đách
Ngã ba đi đưng vào Đắk
Ngo
 
600.000
Ngã ba đi vào đưng Đắk
Ngo thôn 5
Ngã ba đưng vào tổ 5
thôn 5
 
800.000
Ngã ba đi đưng vào tổ 5
thôn 5 hhết nhà ông Hùng
 
Đến giáp xã Đắk Ru
 
400.000
2
Các tuyến đưng giáp QL 14
 
 
 
 
 
 
a
 
 
 
 
Đưng Đắk Sin thôn 10
Km 0 (QLộ 14)
Km 0 +200m
400.000
Km 0+200m
Km 0 +1000m
250.000
Km 0 +1000m Ranh giới
hộ ông Trí
 
Đến ngã 3 nhà ông An
 
200.000
 
Ngã 3 nhà ông An
Đến giáp ranh gii Đắk
Sin
 
100.000
 
b
Đưng nhánh thôn 3 tiếp
giáp QL14
 
Km 0 (Qlộ 14)
 
Đưng dây 500 kv
 
150.000
 
c
 
Đưng ngã 3 bon bu bia đi
Đắk Ka
Km 0 Qlộ 14
Km 0 +1.000m
150.000
Km 0 +1000m
Cầu 2 xã Đắk Ru
100.000
 
 
 
d
 
 
 
Đưng thôn 4 (bon ol)
Km 0 Qlộ 14
Đến cầu sắt sađacô
150.000
 
Cầu st sađacô
Đến nhà ông H thôn
sađacô
 
200.000
 
N ông H thôn sa
Trục đưng đi dốc miếu.
Trục đưng đi hết thôn 9
 
100.000
 
e
 
Đưng bon Bu Dách
 
Km 0 (QLộ 14)
 
Đến hết đưng
 
100.000
 
 
f
 
Ngã ba Cty phê Đắk
Nông đến hết đưng
 
Km 0 (QLộ 14)
Km 0 +300 (đến hết dc
nhà ông Âu)
 
200.000
Km 0 (QLộ 14) +300
đến hết đưng
100.000
 
g
 
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo
Km 0 (QLộ 14 )
Xưng Cưa
250.000
Xưng Cưa
đến sui ĐK R Lấp
100.000
 
h
Ngã ba vào đội lâm trưng
củ
 
Km 0 (QLộ 14)
 
Km 0 +200m
 
200.000
i
Đưng vào tổ 1 thôn 2
Km 0 (QLộ 14)
Hết đưng
150.000
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
3
Đất các khu dân cư còn li
50.000
XI
Xã Đắk Ru
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 
 
 
 
 
Quốc l14
Ranh giới Quãng Tín
Cột mốc 882 (QL14)+50m
400.000
 
Cột mốc 882 (QL14)+50m
Cột mốc 883
(QL14)+500m
 
600.000
Cột mốc 883 (QL14)+500m
Cột mốc 885 (QL14)
400.000
 
Cột mốc 885 (QL14)
Cột mốc 886
(QL14)+400m
 
700.000
Cột mốc 886 (QL14)+400m
Ranh giới tnh Bình Phưc
400.000
2
Các đưng nhánh chính tiếp giáp vi Ql 14
 
 
 
a
 
 
Tnh lộ 5
Ngã 3 QLộ 14
Ngã 3 cửa rng +200m
350.000
Ngã 3 cửa rng +200m
Cầu số I
200.000
 
Cầu số I
Cầu s3(Giáp Hưng
Bình)
 
100.000
 
 
 
 
 
 
b
 
 
 
 
 
Đưng vào TT KTM
Đắk Ru
 
Ngã 3 QLộ 14
Ngã 3 thôn Đoàn Kết, Tân
Binh, Tân Tiến, Tân Phú
 
200.000
Ngã 3 thôn Đoàn Kết, Tân
Binh, Tân Tiến, Tân Phú
Đập ĐkRu 2 thôn Tân
Tiến
 
150.000
 
Đập ĐkRu 2 thôn Tân Tiến
Ngã 3 đưng vào thôn
Đoàn Kết
 
100.000
Ngã 3 đưng vào thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú
 
Hết thôn Tân P
 
150.000
 
 
 
 
 
c
 
 
 
 
 
Đưng vào E 720
 
Ngã 3 QLộ 14
Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu
Srê  I
 
250.000
Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu
Srê I
Ngã 3 đưng vào thôn Tân
Li
 
150.000
Ngã 3 đưng vào thôn Tân
Li
 
Giáp ranh xã Đắk Ngo
 
100.000
Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu srê I
 
Thuỷ điện Đắk Ru
 
100.000
d
Đưng vào thôn Tân Li
Km0 (QLộ14)
Km0 + 500
100.000
 
 
 
e
 
 
 
Đưng vào thôn 8
Km0 (Cầu 2 ranh gii xa
Quảng Tín)
 
Km0 + 500
 
100.000
Km0 + 500
Ngã 3 Quán chín
150.000
Ngã 3 Quán chín
Giáp tnh lộ 5
100.000
Ngã 3 Quán chín
Cầu Sập
100.000
 
 
f
 
 
Đưng vào thôn Tân Lập
Km0 (Cầu 2 ranh gii
Quảng Tín)
 
Km 1
 
100.000
Km 1
Km 2 + 500
100.000
Km 2 + 500
Ranh giới Đắk Sin
100.000
3
Đất các khu dân cư còn li
50.000
 
 
ĐNL

Bản đồ hành chính

Website đơn vị

E-mail (@daknong.gov.vn)