TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Đơn giá |
Từ |
Đến |
I |
TT. Đắk Mâm |
|
|
|
1 |
Đường tỉnh lộ 4 |
Cột mốc Km số 16 TL4
(cầu 1, giáp Xã Nam Đà) |
Ngã tư Bến xe |
1.600.000 |
Ngã 4 Bến xe |
Ngã 4 Ngân hàng Nông
Nghiệp |
2.000.000 |
Ngã 4 Ngân hàng Nông
Nghiệp |
Giáp ranh giới Xã Đắk Drô (Ngã 3 Buôn OL trường MG Họa Mi) |
1.600.000 |
2 |
Đường tỉnh lộ 3 |
Ngã Tư bến xe |
Ngã 3 tổ dân phố số 5 |
530.000 |
Ngã 3 tổ dân phố số 5 |
Đường dây 500 KV |
500.000 |
Đường dây 500 KV |
Ngã 3 buôn DRu |
440.000 |
Ngã 3 buôn DRu |
Ngã 3 buôn Dốc Linh |
380.000 |
Ngã 3 buôn Dốc Linh |
Hướng đi Đắk Sôr + 300
mét |
290.000 |
Ngã 3 buôn Dốc Linh (Hướng đi Đắk Sôr) + 300 mét |
Cầu cháy |
250.000 |
Ngã 3 buôn Dốc Linh
(Đường đi Tân Thành) |
Ngã 3 vào Nhà cộng đồng
Buôn Broih |
240.000 |
Ngã 3 vào Nhà cộng đồng
Buôn Broih |
Đường đi vào Mỏ đá |
210.000 |
Đường đi vào Mỏ đá |
Giáp ranh xã Tân Thành |
180.000 |
3 |
Đường đi tổ dân phố số 6 |
Ngã 3 tỉnh lộ 4 (Trường
THPT) |
Ngã 3 tổ dân phố số 5 |
440.000 |
4 |
Đường đi tổ dân phố số 3 |
Ngã 4 Ngân hàng Nông
Nghiệp |
Ngã 3 tổ dân phố số 3 |
450.000 |
Ngã tư Bến xe |
Ngã 3 tổ dân phố số 3 |
320.000 |
5 |
Đường nhựa trung tâm thị
trấn |
Ngã 4 Ngân hàng Nông
Nghiệp |
Ngã 3 giáp tỉnh lộ 4 (qua
trụ sở UBND huyện) |
370.000 |
6 |
Đường đi tổ dân phố số 3 |
Ngã 3 chợ huyện |
Tổ dân phố số 3 (giáp đường nhựa) |
220.000 |
7 |
Đất ở các trục đường nhựa khu trung tâm Thị trấn |
370.000 |
8 |
Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn |
160.000 |
9 |
Đường đi khu bốn bìa (thôn Đắc Lập, Xã Đắk Drô) |
Ngã 3 Nông-Lâm |
Đường vào nghĩa địa thị
trấn (giáp TL 3) |
120.000 |
10 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
90.000 |
TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Đơn giá |
Từ |
Đến |
II |
Xã Đắk Drô |
|
|
|
1 |
Đường tỉnh lộ 4 |
Ngã 3 Buôn OL (trường
MG Họa Mi) + 200m |
Ngã 3 vào TTGDTX |
900.000 |
Ngã 3 vào TTGDTX |
Trường Nguyễn Thị Minh
Khai |
800.000 |
Trường Nguyễn Thị Minh
Khai |
Ngã 3 của Lâm Nghiệp 3 |
450.000 |
Ngã 3 lâm nghiệp 3 |
Ngã 3 Hàm Sỏi: -100 |
350.000 |
Ngã 3 Hàm Sỏi: -100 |
Ngã 3 Hàm Sỏi: +100 |
400.000 |
Đoạn đường còn lại của
tỉnh lộ 4 |
280.000 |
2 |
Đường đi Buôn Choáh |
Km0 (Tỉnh lộ 4) |
Km0 + 100 mét |
320.000 |
Km0 + 100 mét |
Ngã 3 buôn Ol (nhà ông
Bá) + 100 mét |
200.000 |
Ngã 3 buôn Ol (nhà ông
Bá) + 100 mét |
Giáp ranh xã Buôn Choăh |
100.000 |
3 |
Ngã 3 xưởng cưa (giáp
TL4) |
Ngã 3 xưởng cưa |
Hết đường vào nhà ông Y Thịnh |
200.000 |
4 |
Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa (giáp tỉnh lộ 4) |
100.000 |
5 |
Đường đi Nâm Nung |
Ngã 3 Hầm Sỏi |
Đường dây 500 KV |
200.000 |
Đường dây 500 KV |
Giáp ranh xã Nâm Nung |
170.000 |
6 |
Đường đi Bon Jang Trum |
Ngã 3 tỉnh lộ 4 |
Ngã 3 Bon Jang Trum (đi
Xã Tân Thành) |
330.000 |
Ngã 3 Bon Jang Trum (đi
Xã Tân Thành) |
Đường dây 500 KV + 300
mét |
200.000 |
Đường dây 500 KV |
Giáp ranh xã Tân Thành |
200.000 |
7 |
Đường thôn Đắk Hợp |
Ngã 3 tỉnh lộ 4 |
Hết sân vận động Đắk
Mâm |
350.000 |
8 |
Ngã tư cầu bốn bìa (thôn
Đắk Lập) |
Ngã tư Km 0 (hướng đi thị
trấn Đắk Mâm) |
Ngã tư + 300 mét |
200.000 |
Ngã tư + 300 mét |
Giáp ranh giới thị trấn Đắk
Mâm |
120.000 |
9 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
70.000 |
III |
Xã Tân Thành |
|
|
|
1 |
Đường đi Nâm Nung |
Km 0 (Ngã 3 trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) |
Ngã 3 Đắk Hoa (đi Đắk
Drô) |
320.000 |
2 |
Đường đi Thị trấn Đắk
Mâm |
Km 0 (Ngã 3 trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) |
Hướng đi Thị trấn Đắk
Mâm + 200 mét |
250.000 |
Các đọan còn lại trên đường
nhựa |
160.000 |