Thứ Bảy, 19-05-2012

Thông tin đầu tư

Chính sách đầu tư

Hỗ trợ doanh nghiệp

Danh bạ

Khu công nghiệp

Thị xã Gia Nghĩa

Đăng ngày: 16-08-2011; 1226 lần đọc

Giá đất thị xã Gia Nghĩa năm 2012

(Ban hành kèm theo Quyết định s 35/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011
Của UBND tỉnh Đắk Nông)
 
I. Giá đất nông nghiệp, đất rng sản xuất, đất mặt nước nuôi trồng thủy sản
 
STT
Loại đất
Hạng 1
Hạng 2
Hạng 3
Hạng 4
Hạng 5
Hạng 6
 
1
Đất trng cây hàng
năm
 
-
 
12.000
 
10.000
 
5.000
 
4.000
 
2.500
2
Đất trng lúa nước
-
18.000
15.000
7.500
6.000
3.500
 
3
Đất trng cây lâu năm
 
19.000
 
17.000
 
14.000
 
10.000
 
6.000
 
-
4
Đất rừng sn xut
9.000
7.000
5.000
3.000
1.000
-
 
5
Đất nuôi trng thủy
sản
 
-
 
12.000
 
10.000
 
5.000
 
4.000
 
2.500
 Bảng giá đt ng nghip, đất rừng sn xut, đt có mặt nước nuôi trồng thy sản quy định trên được áp dụng cho các huyện và các xã thuộc th xã Gia Nghĩa. Trừ đất ng nghip xen k trong đô th được quy đnh riêng ới đây.
 
II. Giá đt nông nghiệp xen k trong khu dân các phưng thuc th xã
Gia Nghĩa
Đơn vị tính: đồng/m2
STT
Tên Phường
Tổ dân phố
Đơn giá
 
 
 
 
1
Nghĩa Thành
1, 2, 3, 4, 5, 6, 10
 
 
 
 
25.000
Nghĩa Tân
1, 2
Nghĩa Trung
2, 3
Nghĩa Đức
1, 2
Nghĩa Phú
5
 
 
 
 
2
Nghĩa Thành
7, 8, 9
 
 
 
 
20.000
Nghĩa Tân
3, 4, 6
Nghĩa Trung
1, 4, 5, 6

 

STT
Tên Phường
Tổ dân phố
Đơn giá
 
Nghĩa Đức
4
 
Nghĩa Phú
2, 3, 4, 6
3
Các khu vc còn lại thuc các phưng
17.000
 
III. Giá đt sn xut kinh doanh phi nông nghiệp
 
Tính bng 0,67 % so vi giá đất quy đnh tại mc IV bng giá này.
 
IV. Giá đt :
 
1. Thị xã Gia Nghĩa:
Đơn v tính: Đồng/m2
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
1
 
Quốc l14
 
Ranh giới huyện Đắk Song
Nguyễn Tt Tnh (Giáp
ranh png Nghĩa Tnh)
 
350.000
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Nguyễn Tt Tnh
 
Giáp ranh phưng Nghĩa
Thành
Phan Bội Châu (Ct mốc
842 QL14 – đưng đi Lâm trưng Nghĩa Tín)
 
750.000
Phan Bội Châu (Ct mốc số 842 QL.14 - Đưng đi Lâm trưng Nghĩa Tín)
 
Hai Bà Trưng (QL 14 cũ)
 
1.050.000
 
Hai Bà Trưng (QL 14 cũ)
Đưng vào Bộ đội biên phòng
 
1.400.000
Đưng vào Bộ đội biên phòng
Lê Duẩn (ngã ba Sùng Đức
– cột mốc 847:-100 mét)
 
1.700.000
Lê Duẩn (ngã ba Sùng Đức
– cột mốc 847:-100 mét)
 
Ngã ba vào trưng dạy ngh
 
1.400.000
Ngã ba vào trưng dạy
nghề
Hết đa phn Thị Gia
Nghĩa
 
1.000.000
 
3
 
Hai Bà Trưng
Nguyễn Tt Tnh
Võ Th Sáu (thị đi)
1.500.000
Võ Th Sáu (thị đi)
Đưng 23/3
1.800.000
 
 
 
 
4
 
 
 
 
Đưng 23/ 3
Đưng Nguyễn Tt Tnh (đưng vào Bộ đội biên phòng)
 
Hai Bà Trưng (ngã 4 H
Thiên Nga)
 
1.500.000
Hai Bà Trưng (ngã 4 H
Thiên Nga)
Nguyễn Văn Trỗi ( Li
cũ)
 
2.800.000
Nguyễn Văn Trỗi ( Li
cũ)
 
Trần Phú (Tnh lộ 4 cũ)
 
2.300.000
 
5
 
Lê Thị Hồng Gấm
(23/3 cũ)
 
Đưng 23/3
Ngã 3 Hùng Vương Trần
Phú (Ngã 3 QL.28 - Tnh l
4 cũ)
 
1.800.000
 
6
Tống Duy Tân (Hùng
Vương cũ)
Nguyễn Tt Tnh (Quc
lộ 14 cũ)
 
Tôn Đức Thng
 
1.500.000
 
7
Nguyễn Tri Phương
(Hùng Vương cũ)
 
Chu Văn An
 
Đưng 23/3
 
1.800.000


 

 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
8
 
Ngô Mây
Lý T Trọng
Ngã 3 vào Thôn Nghĩa Bình
720.000
Tống Duy Tân
Ngã ba vào thôn Nghĩa Bình
1.000.000
 
9
Hunh Thúc Kháng
(Trần Hưng Đạo cũ)
 
Đưng 23/3
Tôn Đức Thng (Hai Bà
Trưng cũ)
 
3.200.000
 
 
 
 
10
 
 
 
Trương Đnh (Lý
Thưng Kit cũ)
Cổng Tri tạm giam Công
an huyện (cũ)
Hunh Thúc Kháng (Trần
Hưng Đạo cũ)
 
2.500.000
Hunh Thúc Kháng (Trần
Hưng Đạo cũ)
 
Hết Chợ Thị xã
 
3.800.000
Lý Tng Kit nối dài
(Cuối chợ th xã)
Vào ng Chùa Pháp Hoa
50 mét
 
1.000.000
 
11
 
Đưng đi sân bay (cũ)
Ngã 3 Chùa Pháp Hoa (đưng Nguyễn Tri Phương - Hùng Vương cũ)
 
Tôn Đức Thng (Hai Bà
Trưng Đi Sân bay cũ)
 
1.000.000
12
Lý T Trọng
Chu Văn An
Đào Duy T
750.000
 
13
 
Bà Triệu
Trương Đnh (Lý Thưng
Kiệt cũ)
Tôn Đức Thng (Hai Bà
Trưng cũ)
 
3.700.000
14
Đào Duy T
Tôn Đức Thng
Ngô Mây
500.000
15
Phạm Ngọc Thch
Đưng 23/3 (Bến xe cũ)
Đưng 23/3
850.000
 
16
 
Chu Văn An
Hunh Thúc Kháng (Trần
Hưng Đạo cũ)
Tôn Đức Thng (Hùng
Vương cũ)
 
2.500.000
 
17
 
Võ Th Sáu
 
Hai Bà Trưng
Hai Bà Trưng (QL 14 cũ - Cổng Thị đi)
 
800.000
 
18
 
Đưng quanh chợ
Trương Đnh (Lý Thưng
Kiệt cũ)
 
Bà Triệu
 
3.800.000
 
19
Nguyễn Viết Xuân (Đưng tdân phố 3 cũ)
 
Hai Bà Trưng
 
Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14
cũ)
 
700.000
 
20
Nguyễn Văn Trỗi (
Li cũ)
Đưng 23/3
Lê Lai
750.000
Lê Lai
Lê Thánh Tông
1.200.000
 
 
21
 
 
Lê Lai
Đưng 23/3 (Vào Tnh u)
Ngã 3 Tnh uỷ
1.500.000
 
Ngã 3 Tnh uỷ
Ngã 3 đưng 23/3 (Sở
Thông tin và Truyền thông)
 
1.200.000
 
 
22
 
 
Điện Biên Phủ
Đưng Lê Thị Hồng Gấm
(23/3 cũ)
 
Hết đưng nhựa
 
800.000
Hết đưng nhựa
Cuối đưng
600.000
 
 
23
 
 
Y Bih Alêô (NTrang
Lơng cũ)
Lê Thị Hồng Gấm (Đưng
23/3 cũ)
Cổng Trưng Nội trú
NTrang Lơng
 
800.000
Cổng Trưng Nội trú
NTrang Lơng
 
Lê Thánh Tông
 
300.000
 
 
 
24
 
 
 
Quang Trung
Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14
cũ)
 
Ngã 3 Công An huyện (cũ)
 
1.300.000
Ngã 3 Công An huyện (cũ)
Ngã 3 đưng cấp phi
1.000.000
 
Ngã 3 đưng cấp phi
Hết đưng cấp phi đến đưng nối hai trung tâm
 
750.000

 

 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
 
 
 
25
 
 
 
 
Lê Duẩn (Đăm Bri cũ)
 
Nguyễn Tt Tnh (Quc
lộ 14 - Ngã ba Sùng Đức)
Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng
- N điều hành dự án Thy điện Đắk Tih)
 
1.000.000
Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - N điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih)
 
Ngã 3 Nông trưng
 
550.000
Ngã 3 Nông trưng
Hết đưng
350.000
 
26
 
Lê Thánh Tông
Đưng 23/3
Ngã 3 Đồi Thuỷ li
1.600.000
Ngã 3 Đồi Thuỷ li
Y Bí Alêô
1.300.000
 
 
27
 
 
Phạm Văn Đồng (
Thánh Tông cũ)
Y Bí Alêô
Đưng dây 500 KV
1.100.000
Đưng dây 500 KV
Nghĩa đa
750.000
 
Nghĩa đa
Ngã 3 (đưng vào Thủy điện Đắk Nông)
 
400.000
 
 
28
 
 
Đưng Nhựa (
Thánh Tông cũ)
Ngã 3 (đưng vào Thủy điện Đắk Nông)
 
Thuỷ điện Đắk Nông
 
400.000
Ngã 3 (đưng vào Thủy điện Đắk Nông)
Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk
Nia)
 
400.000
 
 
 
 
 
29
 
 
 
Nguyễn Trãi (Nguyễn
Văn Tri cũ)
 
Đưng 23/3
Ngã 4, Tổ dân phố 1 (Tổ 1,
Khi 5 cũ)
 
1.700.000
Ngã 4, Tổ dân phố 1 (Tổ 1,
Khi 5 cũ)
 
Ngã 3 khu nhà công v
 
1.500.000
 
Ngã 3 khu nhà công v
Đưng 23/3 (Trưc Bưu điên tỉnh)
 
1.200.000
Nguyễn Trãi (Đưng đi Cầu Bà Thống cũ)
Nguyễn Văn Trỗi cũ - Ngã
3 nhà công vụ)
 
Cầu Bà Thống
 
1.000.000
 
 
 
 
30
 
 
 
Đưng sau nhà Công v
Ngã 3 đưng đi Cầu Bà
Thống
 
Hết đưng nhựa
 
500.000
Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn
Trỗi -Ngã 4 Tổ 1, Khối
5)
 
Vào 50 mét
 
 
550.000
Hết đưng nhựa
Đoạn đưng đất còn lại
450.000
 
31
Đưng bên hông nhà
Công v
Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn
Trỗi cũ)
 
Đưng sau nhà Công v
 
450.000
 
32
 
Đưng vào Đa cht
Tiếp giáp đưng xuống
Cầu Bà Thống
Vào 200 mét (vào trạm bơm)
 
400.000
 
33
Đưng vào trưng Nguyễn Th Minh Khai
 
Đưng 23/3 (Gần đưng
Nguyễn Trãi)
 
Cổng trưng Nguyễn Thị
Minh Khai
 
750.000
 
 
34
 
 
Đưng vào các t an
ninh, tổ dân phố
 
Cầu Bà Thống
R phải đến giáp ranh khu
TĐC đi Đắk Nut
 
450.000
 
Cầu Bà Thống
Đi thng đến Tr s Ban
QLCDA tỉnh Đắk Nông
 
500.000
 
35
Đưng khu vực Tổ dân
phố 1 (T 1, Khi 5
cũ)
 
Đưng 23/3
 
Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn
Trỗi cũ)
 
1.700.000


 

 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
 
36
 
 
Mạc Th Bưi
 
Hai Bà Trưng (QL 14 cũ)
Hết hồ Thiên Nga (hvt
cũ)
 
1.100.000
Hết hồ Thiên Nga (hvt
cũ)
 
Hết đưng
 
900.000
 
37
Lê Hồng Phong (Đưng vào mỏ đá 739 cũ)
 
Nguyễn Tt Tnh (QL 14 cũ)
 
Hết đa phn Công an phưng Nghĩa Phú
 
700.000
 
38
Đưng trưc Trưng Tiểu hc Phan Chu Trinh
 
Hai Bà Trưng (QL 14 cũ)
 
Mạc Th Bưi
 
800.000
 
 
39
 
Trần Phú (Tnh lộ 4
cũ)
Km 0 (Đưng 23/3)
Km 1
1.200.000
Km 1
Km 2
900.000
Km 2
Km 4
600.000
 
40
 
Tnh Lộ 4
Km 4 (tiếp giáp vi đưng
Trần Phú)
 
Km 6
 
400.000
 
41
Phan Bội Châu (Đưng liên thôn Nghĩa Tín cũ)
 
Ngã 3 Nguyễn Tất Thành
(QL14 cũ)
 
Hết đưng (1310m)
 
450.000
 
42
 
Đưng vào Nghĩa Bình
Ngã 3 Phan Bội Châu (Ngã
3 Nghĩa Tín cũ)
 
Ngã 3 Nghĩa Bình
 
450.000
43
Đưng vành đai H Thôn Nghĩa Thành
450.000
 
 
44
 
An Dương Vương (Đưng đi xã Đắk RMoan)
Tiếp giáp Nguyễn Tt
Thành (QL14 cũ)
Ngã ba đưng mi đi vào xã
Đắk R'Moan
 
300.000
Ngã ba đưng mi đi vào xã Đắk R'Moan
 
Ngã 3 đưng vành đai
 
250.000
 
 
45
 
Hùng Vương (Quốc l
28 cũ)
Ngã 3 Trn Phú – Lê Thị Hồng Gm (ngã 3 tỉnh lộ 4 cũ)
 
Hội trưng Tdân phố 5
 
1.500.000
Hội trưng Tdân phố 5
Cầu lò gạch
1.000.000
 
46
Đưng vào cổng Bệnh
viện tỉnh
Đưng Hùng Vương (QL
28 cũ)
 
Hết đưng nhựa
 
700.000
 
47
 
Quốc Lộ 28
Cầu lò gạch
Cầu Đắk Ninh
500.000
 
Cầu Đắk Ninh
Giáp ranh xã Quảng Khê
(Cầu Đắk Đô)
 
300.000
 
48
Đưng Lý Thái T
(đưng D1 cũ)
 
Đưng 23/3
 
Hết đưng nhựa
 
1.700.000
 
49
Đưng Ama Jhao (đưng D2 cũ) + Đưng Cao Thắng
 
Đưng 23/3
 
Hết đưng vòng nối vi đưng 23/3 (gần Sở Ni vụ)
 
1.600.000
 
50
Đưng Điểu Ong (đưng trưc Trung tâm Hội nghị tnh)
 
Đưng 23/3
 
Phan Đăng Lưu (đưng N1
cũ)
 
1.600.000
 
51
Trần Cao Vân (đưng
D4 cũ)
 
Lê Lai
Phan Đăng Lưu (đưng N1
cũ)
 
1.500.000
 
52
 
Phan Đăng Lưu
(Đưng N1 cũ)
Ngã 3 Tnh ủy (đoạn giao đưng Nguyễn Văn Tri và đưng Lê Lai)
 
Ngã 3 Đưng 23/3 (S
Thông tin và Truyền thông)
 
1.600.000

 

 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
53
Vũ Anh Ba (Đưng
N3 cũ)
Phan Đăng Lưu (đưng N1
cũ)
Trần Cao Vân (đưng D4
cũ)
 
1.400.000
 
 
54
 
 
Trần Hưng Đạo
 
Lê Duẩn
Ngã tư khu trung tâm hành
chính th
 
1.000.000
Đưng 23/3 (Sở Thông tin
và Truyền thông)
 
Ngã 3 Tnh U
 
1.600.000
 
55
Đưng 3/2 (Đưng vào Trung tâm hành chính th xã)
 
Quang Trung
 
Ngã ba đưng Nguyễn
Trung Trực
 
1.000.000
 
 
56
 
Đưng Nguyễn Trung
Trực
Ngã ba đưng 3/2 và
Nguyễn Trung Trực
Ngã ba đưng Trần Hưng
Đạo (r phi)
 
800.000
Ngã ba đưng 3/2 và
Nguyễn Trung Trực
Ngã ba đưng Trần Hưng
Đạo (r trái)
 
800.000
57
Đưng Cao Bá Quát
Nguyễn Trung Trực
Trần Hưng Đạo
800.000
58
Võ Văn Tần
Nguyễn Trung Trực
Trần Hưng Đạo
800.000
 
59
Khu vực Tdân ph
1+3 Phưng Nghĩa
Trung
Trưng Dân tộc Ni trú Nơ Trang Long (theo đưng vào khách sạn Lost)
 
Đưng Ybih AlêÔ
 
750.000
 
60
Đưng vào Tổ dân phố
4, phưng Nghĩa Tân
 
Nguyễn Tt Tnh
 
hết đưng nhựa
 
650.000
 
 
 
 
61
Đưng vào khu vực nhà cán bộ, bộ đi biên phòng tỉnh (theo đưng vào cổng Bộ chỉ huy Biên phòng tnh) Tổ 5, phưng Nghĩa Phú
 
 
 
 
Nguyễn Tt Tnh
 
 
 
 
hết đưng nhựa
 
 
 
 
500.000
62
Phan Kế Bình
Lê Duẩn
hết đưng Phan Kế Bình
1.000.000
63
Tô Hiến Thành
Trần Hưng Đạo
hết đưng Tô Hiến Thành
1.000.000
64
Đinh Tiên Hoàng
Lê Duẩn
Tô Hiến Thành
1.000.000
65
Lương Thế Vinh
Nguyễn Trãi
hết đưng Lương Thế Vinh
1.200.000
Khu  đô thị mi Đk Nia
 
66
Đưng Tn Đà (trc
N1 cũ)
 
Hàm Nghi (Trục D1)
 
Y Jút (Trục N3)
 
1.200.000
 
67
Đưng Nguyễn Hữu
Thọ (Trục N2 )
 
Hàm Nghi (Trục D1)
 
Y Jút (Trục N3)
 
1.200.000
 
68
 
Đưng Y Jút (trục N3)
Nguyễn Trưng T(Trục
N22)
 
Tôn Thất Tùng (Trục N7)
 
1.100.000
 
69
Đưng Kim Đồng
(trục N5)
Hàm Nghi (Trục D1)
Tôn Thất Tùng (Trục N7)
1.200.000
Tôn Thất Tùng (Trục N7)
Phan Đình Phùng (Trc N8)
1.000.000
 
70
Đưng Nguyễn
Thưng Hiền (trục N
4)
 
Tôn Thất Tùng (Trục N7)
 
Trưng Tiểu học Thăng
Long
 
1.000.000
 
71
 
Đưng Trần Khánh Dư
(trục N10)
 
Tản Đà (Trục N1)
Giao ca đưng Y Jút Tôn
Tht Tùng (giao của trc
N3, N7 cũ)
 
1.000.000
 
72
Đưng Hoàng Hoa
Thám (trục N11)
 
Tản Đà (Trục N1)
 
Y Jút (Trục N3)
 
1.000.000


 

 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
73
Đưng Trần Đi Nghĩa
(trục N12)
 
Tản Đà (Trục N1)
Nguyễn Thưng Hiền (Trc
N4)
 
900.000
 
74
Đưng Trần Nht Dut
(trục N15)
 
Kim Đồng (Trục N5)
Đưng Phan Đình Phùng
(Trục N8)
 
1.000.000
 
75
Đưng Hoàng Diệu
(trục N16)
 
Y Jút (Trục N3)
Nguyễn Trưng T(Trục
N22)
 
1.000.000
 
76
Đưng Hàm Nghi (trc
D1)
 
Hùng Vương (Quốc lộ 28)
 
Tôn Thất Tùng (Trục N7)
 
1.200.000
 
77
 
Đưng Nguyễn
Trưng T(Trục N22)
 
Y Jút (Trục N3)
Giao giữa Nguyễn Thưng Hiền và Hoàng Diệu (giao Trục N4 và N16 cũ)
 
1.000.000
 
78
 
Đưng Nguyễn Đức
Cảnh (Trục N6)
Hàm Nghi (Trục D1)
Tôn Thất Tùng (Trục N7)
1.200.000
 
Tôn Thất Tùng (Trục N7)
Y Ngông Niê K’Đăm (Trc
N9)
 
1.200.000
 
79
 
Đưng Tôn Thất Tùng
(Trục N7)
 
Hùng Vương (Quốc lộ 28)
Giao giữa Phan Đình Phùng và Trn Khánh Dư (giao
trục N8 và N10 cũ)
 
1.200.000
 
80
 
Đưng Phan Đình
Phùng (Trục N8)
Giao giữa Tôn Tht Tùng và Hoàng Diệu (giao Trc N7 trc N16 cũ)
 
Y Ngông Niê K’Đăm (Trc
N9)
 
1.200.000
 
81
Đưng Y Ngông Niê
K’Đăm (Trc N9)
 
Hùng Vương (Quốc lộ 28)
Đưng Phan Đình Phùng
(Trục N8)
 
1.200.000
 
82
 
Đưng Trục N17
Đưng Kim Đồng (Trục
N5 cũ)
Đưng Trần Khánh Dư
(Trục N10 cũ)
 
1.200.000
 
83
Đưng Phan Đình Giót
(Trục N18)
 
Hoàng Diệu (Trục N16)
 
Hoàng Văn Thụ (Trục N14)
 
1.000.000
 
84
Đưng Hoàng Văn
Thụ (Trục N14)
 
Phan Đình Giót (Trục N18)
Y Ngông Niê K’Đăm (Trc
N9)
 
1.000.000
 
85
Đưng Y N (Ái
Phương) (trục N13)
Hoàng Văn Thụ (Trục
N14)
Y Ngông Niê K’Đăm (Trc
N9)
 
1.000.000
 
86
Đưng Ngô T Nhậm
(Trục N19)
 
Ngô Tất T (Trc N23)
Y Ngông Niê K’Đăm (Trc
N9)
 
1.000.000
87
Đưng Trục N21
Ngô T Nhậm (Trục N19)
Phan Đình Phùng (Trc N8)
1.000.000
 
88
Đưng Ngô Tất T
(Trục N23)
 
Ngô T Nhậm (Trục N19)
Y Ngông Niê K’Đăm (Trc
N9)
 
1.000.000
 
 
 
 
 
 
 
 
 
89
 
 
 
Đưng Tôn Đức Thng (Trục Bắc Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ)
Đưng Nguyễn Tt Thành
(Quốc L14 - HĐại La)
Đưng đất (N hàng Dốc
Võng)
 
1.350.000
Đưng đất (N hàng Dốc
Võng)
 
Ngô Mây
 
1.600.000
 
Ngô Mây
Hết đưng Bắc Nam đã xây
dựng năm 2009
 
2.100.000
Hết đưng Bắc Nam đã
xây dựng năm 2009
Đưng ngã 3 đưng Chu
Văn An
 
2.000.000
 
 
 
 
(Hai Bà Trưng cũ)
 
Võ Th Sáu
Nguyễn Viết Xuân (đưng
tổ dân phố 3)
 
2.100.000
Nguyễn Viết Xuân (đưng
tổ dân phố 3)
Hunh Thúc Kháng (Trần
Hưng Đạo cũ)
 
2.100.000
Hunh Thúc Kháng (Trần
Hưng Đạo cũ)
 
Đưng 23/3
 
2.500.000
Đưng Lên Sân bay
Võ Th Sáu
2.100.000
                                                            
 
 
TT
 
Tên đường
Đoạn đường
 
Đơn giá
T
Đến
 
90
 
Trục đưng N6
Đưng Nguyễn Trãi (Hội
liên hiệp phụ nữ tỉnh)
Đưng vào Sở Giáo dục và
Đào Tạo
 
1.400.000
 
91
Đưng vào Công ty
Gia Nghĩa
Đưng đất (giáp Bưu điện
tỉnh đang y)
Qua Công ty Gia Nghĩa thông ra đưng 23/3
 
650.000
92
Đưng nhựa
Chu Văn An
Lý T Trọng
750.000
 
Các khu vực còn lại của c phưng
 
 
Đất ven các đưng nhựa còn lại
350.000
 
Đất ven các đưng đất còn li thông hai đầu
250.000
 
Đất ven các đưng đất còn li (đưng ct)
200.000
93
Các khu vực còn lại thuộc các
 
 
Đất ven các đưng nhựa liên phưng (giáp ranh phưng)
250.000
 
Đất ven các đưng nhựa liên thôn, liên xã
200.000
 
Đất ven các đưng đất còn li thông hai đầu
150.000
 
Đất ven các đưng đất còn li (đưng ct)
100.000
 

 

 

ĐNL​

Bản đồ hành chính

Website đơn vị

E-mail (@daknong.gov.vn)