TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Đơn giá |
Từ |
Đến |
73 |
Đường Trần Đại Nghĩa
(trục N12) |
Tản Đà (Trục N1) |
Nguyễn Thượng Hiền (Trục
N4) |
900.000 |
74 |
Đường Trần Nhật Duật
(trục N15) |
Kim Đồng (Trục N5) |
Đường Phan Đình Phùng
(Trục N8) |
1.000.000 |
75 |
Đường Hoàng Diệu
(trục N16) |
Y Jút (Trục N3) |
Nguyễn Trường Tộ (Trục
N22) |
1.000.000 |
76 |
Đường Hàm Nghi (trục
D1) |
Hùng Vương (Quốc lộ 28) |
Tôn Thất Tùng (Trục N7) |
1.200.000 |
77 |
Đường Nguyễn
Trường Tộ (Trục N22) |
Y Jút (Trục N3) |
Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu (giao Trục N4 và N16 cũ) |
1.000.000 |
78 |
Đường Nguyễn Đức
Cảnh (Trục N6) |
Hàm Nghi (Trục D1) |
Tôn Thất Tùng (Trục N7) |
1.200.000 |
Tôn Thất Tùng (Trục N7) |
Y Ngông Niê K’Đăm (Trục
N9) |
1.200.000 |
79 |
Đường Tôn Thất Tùng
(Trục N7) |
Hùng Vương (Quốc lộ 28) |
Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư (giao
trục N8 và N10 cũ) |
1.200.000 |
80 |
Đường Phan Đình
Phùng (Trục N8) |
Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu (giao Trục N7 trục N16 cũ) |
Y Ngông Niê K’Đăm (Trục
N9) |
1.200.000 |
81 |
Đường Y Ngông Niê
K’Đăm (Trục N9) |
Hùng Vương (Quốc lộ 28) |
Đường Phan Đình Phùng
(Trục N8) |
1.200.000 |
82 |
Đường Trục N17 |
Đường Kim Đồng (Trục
N5 cũ) |
Đường Trần Khánh Dư
(Trục N10 cũ) |
1.200.000 |
83 |
Đường Phan Đình Giót
(Trục N18) |
Hoàng Diệu (Trục N16) |
Hoàng Văn Thụ (Trục N14) |
1.000.000 |
84 |
Đường Hoàng Văn
Thụ (Trục N14) |
Phan Đình Giót (Trục N18) |
Y Ngông Niê K’Đăm (Trục
N9) |
1.000.000 |
85 |
Đường Y Nuê (Ái
Phương) (trục N13) |
Hoàng Văn Thụ (Trục
N14) |
Y Ngông Niê K’Đăm (Trục
N9) |
1.000.000 |
86 |
Đường Ngô Thì Nhậm
(Trục N19) |
Ngô Tất Tố (Trục N23) |
Y Ngông Niê K’Đăm (Trục
N9) |
1.000.000 |
87 |
Đường Trục N21 |
Ngô Thì Nhậm (Trục N19) |
Phan Đình Phùng (Trục N8) |
1.000.000 |
88 |
Đường Ngô Tất Tố
(Trục N23) |
Ngô Thì Nhậm (Trục N19) |
Y Ngông Niê K’Đăm (Trục
N9) |
1.000.000 |
89 |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc – Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) |
Đường Nguyễn Tất Thành
(Quốc Lộ 14 - Hồ Đại La) |
Đường đất (Nhà hàng Dốc
Võng) |
1.350.000 |
Đường đất (Nhà hàng Dốc
Võng) |
Ngô Mây |
1.600.000 |
Ngô Mây |
Hết đường Bắc Nam đã xây
dựng năm 2009 |
2.100.000 |
Hết đường Bắc Nam đã
xây dựng năm 2009 |
Đường ngã 3 đường Chu
Văn An |
2.000.000 |
(Hai Bà Trưng cũ) |
Võ Thị Sáu |
Nguyễn Viết Xuân (đường
tổ dân phố 3) |
2.100.000 |
Nguyễn Viết Xuân (đường
tổ dân phố 3) |
Huỳnh Thúc Kháng (Trần
Hưng Đạo cũ) |
2.100.000 |
Huỳnh Thúc Kháng (Trần
Hưng Đạo cũ) |
Đường 23/3 |
2.500.000 |
Đường Lên Sân bay |
Võ Thị Sáu |
2.100.000 |